|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
-Chi tiết: xây dựng nhà không để ở. Bảo trì, sửa chữa nhà xưởng
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
chi tiết: Lắp đặt, bảo trì, sửa chữa hệ thông cấp, thoát nước
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
- Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp;
- Giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật;
- Kiểm tra chất lượng công trình xây dựng;
- Thẩm tra dự toán công trình xây dựng;
- Thẩm tra thiết kế kết cấu công trình dân dụng; thiết kế kiến trúc công trình dân dụng và
công nghiệp; thiết kế điện công trình đường dây và trạm;
- Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình;
- Lập dự toán công trình dân dụng và công nghiệp,
- Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp;
- Thiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp,
- Thiết kế cơ sở hạ tầng kỹ thuật;
- Thiết kế điện công trình đường dây và trạm;
- Thiết kế phòng cháy chữa cháy và cấp thoát nước;
- Tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
- Tư vấn đấu thầu.
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
-Chi tiết: tư vấn về công nghệ
|