|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: mua bán vàng trang sức, mỹ nghệ (trừ mua bán vàng miếng)
|
|
3211
|
Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan
Chi tiết: Sản xuất, gia công vàng, trang sức, mỹ nghệ. Sửa chữa đồ trang sức bằng vàng, mỹ nghệ (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xị mạ điện tại trụ sở).
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
(trừ kinh doanh dược phẩm)
Chi tiết: bán buôn nữ trang và đá quý (trừ mua bán vàng miếng).
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
(trừ gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dược phẩm, vàng miếng và thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh).
Chi tiết: mua bán vàng trang sức, mỹ nghệ (trừ mua bán vàng miếng)
|
|
6492
|
Hoạt động cấp tín dụng khác
Chi tiết: Dịch vụ cầm đồ
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
(trừ thiết kế công trình xây dựng, giám sát thi công, khảo sát xây dựng)
Chi tiết: Thiết kế đồ trang sức
|
|
9529
|
Sửa chữa xe đạp, đồng hồ, đồ dùng cá nhân và gia đình khác chưa được phân vào đâu
|
|
3212
|
Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan
(trừ sản xuất vàng miếng và trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xị mạ điện tại trụ sở)
|