|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
-Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị y tế. Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện ( máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị dùng trong mạch điện). Bán buôn máy móc ngành công nghiệp, hàng hải. Bán buôn máy móc thiết bị văn phòng, thiết bị và vật tư.
|
|
1520
|
Sản xuất giày, dép
-( trừ thuộc da, luyện cán cao su, tái chế phế thải, tẩy nhuộm hồ in và không gia công hàng đã qua sử dụng tại trụ sở)
|
|
1811
|
In ấn
|
|
1812
|
Dịch vụ liên quan đến in
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
(trừ bán buôn bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán buôn hóa chất tại trụ sở)
|
|
4751
|
Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4771
|
Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4782
|
Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
2029
|
Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
-Chi tiết: sản xuất hóa chất trong lĩnh vực công nghiệp ( không hoạt động tại trụ sở)
Sản xuất hóa chất trong lĩnh vực phụ gia thực phẩm( không hoạt động tại trụ sở)
|
|
2030
|
Sản xuất sợi nhân tạo
(Không hoạt động tại trụ sở).
|
|
2211
|
Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su
|
|
2220
|
Sản xuất sản phẩm từ plastic
( Trừ tái chế phế thải, luyện cán cao su và trừ sản xuất xốp cách nhiệt sử dụng ga R141b)
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|
|
2826
|
Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da
Chi tiết: Sản xuất máy sơ chế, thuộc hoặc làm da, máy làm giày hoặc sửa giày hoặc chi tiết khá của da, da thuộc hoặc da lông thú
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
|