|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: Gởi hàng, giao nhận hàng hóa, dịch vụ vận tảu đa phương thức (trừ đường hàng không), dịch vụ logistics (trừ đường hàng không). Thu phát các chứng từ vận tải và vận đơn; Hoạt động liên quan khác như: bao gói hàng hóa nhằm mục đích bảo vệ hàng hóa trên đường vận chuyển, dỡ hàng hóa, cân hàng hóa (trừ hóa lỏng khi để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải đường hàng không)
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn thực phẩm chức năng (thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân TP. Hồ Chí Minh về quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm tại TP. Hồ Chí Minh)
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Xuất nhập khẩu, bán buôn dụng cụ y tế, y khoa, thuốc, khẩu trang y tế, mỹ phẩm, sinh phẩm y tế.
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị y tế, thiết bị xử lý nước, thiết bị làm lạnh. Bán buôn thiết bị công nghiệp, thiết bị giao thông vận tải, xe tải,rơ mooc
|
|
4772
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
7310
|
Quảng cáo
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn nguyên liệu thực phẩm chức năng. Bán buôn chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn, hóa chất dùng trong lĩnh vực y tế và gia dụng. Bán buôn container, thiết bị vận tải, hàng kim khí phế liệu.
|
|
4791
|
Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
(trừ bán lẻ bình gas, khi dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, sung, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí;trừ bán lẻ hóa chất tại trụ sở và trừ đấu giá).
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
(Trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)
|
|
5012
|
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
|
|
5022
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Chi tiết: Lưu trữ hàng hóa (Trừ kinh doanh kho bãi)
|
|
5221
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt
(trừ kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt, hóa lỏng khí để vận chuyển)
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
(trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không)
|
|
8292
|
Dịch vụ đóng gói
(trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật)
|
|
5320
|
Chuyển phát
Chi tiết: Chuyển phát trong phạm vi nội tỉnh, liên tỉnh
|