|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết : - Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng; Các dịch vụ dạy kèm (gia sư); - Giáo dục dự bị; Các trung tâm dạy học có các khoá học dành cho học sinh yếu kém; Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại; - Dạy đọc nhanh;
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết : Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết : Dịch thuật ( trừ thanh toán hối phiếu, thông tin tỷ lệ lượng và tư vấn chứng khoán )
|
|
8219
|
Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác
|
|
8560
|
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
Chi tiết : Tư vấn giáo dục, tư vấn du học, tổ chức các chương trình trao đổi sinh viên (Điều 106 - Nghị định số 46/2017/NĐ-CP của Chính Phủ ngày 21/04/2017 quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục)
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết : Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính) không kèm người điều khiển
|
|
5630
|
Dịch vụ phục vụ đồ uống
(trừ hoạt động quán bar và quán giải khát có khiêu vũ)
|
|
4711
|
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Chi tiết : Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống (trừ cửa hàng ăn uống thuộc chuỗi cửa hàng ăn nhanh)
|
|
5629
|
Dịch vụ ăn uống khác
(không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường)
|
|
4633
|
Bán buôn đồ uống
|
|
8552
|
Giáo dục văn hóa nghệ thuật
Chi tiết: Dạy nghệ thuật biểu diễn
|