|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị, phụ tùng ngành hàng hải và cơ khí; Bán buôn máy móc thiết bị, phụ tùng công nghiệp và ngành dầu khí; Bán buôn thiêt bị và dụng cụ đo lường
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: Giao nhận hàng hóa; Thu, phát các chứng từ vận tải và vận đơn; Hoạt động của các đại lý làm thủ tục hải quan; Hoạt động của các đại lý vận tải hàng hóa đường biển và hàng không (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải đường hàng không).
|
|
5222
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
Chi tiết: Dịch vụ lai dắt tàu biển
|
|
3011
|
Đóng tàu và cấu kiện nổi
Chi tiết: Đóng mới tàu thủy và cấu kiện nổi (không hoạt động tại trụ sở); Tư vấn và giám sát đóng mới tàu thủy và cấu kiện nổi.
|
|
5012
|
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
Chi tiết: Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
|
|
5022
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng đường thủy nội địa, đường biển; cho thuê tàu biển, sà lan, phương tiện vận tải thủy
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn vật liệu, thiết bị dùng để trang trí nội thất cho tàu thủy; - Bán buôn các loại máy lọc nước, thiết bị lọc nước; - Bán buôn chất hút ẩm, Bán buôn nguyên liệu thực phẩm, phụ gia thực phẩm, thực phẩm chức năng, tinh dầu thiên nhiên. Bán buôn bao bì.
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
(trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không).
|
|
5225
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
|
|
5320
|
Chuyển phát
|
|
3315
|
Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
Chi tiết: Sửa chữa tàu biển (không hoạt động tại trụ sở); tư vấn giám sát sửa chữa tàu biển.
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự. Bán buôn mỹ phẩm (trừ dược phẩm và hóa chất)
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ các loại máy lọc nước, thiết bị lọc nước
|
|
4741
|
Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
(thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh).
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Chi tiết: Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
4543
|
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn thực phẩm chức năng, thực phẩm công nghệ; Bán buôn rau, quả; cà phê; đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột. Bán buôn ca cao và các sản phẩm từ ca cao; Bán buôn trà và các sản phẩm từ trà. Bán buôn đường (không hoạt động tại trụ sở), Sữa và các sản phẩm từ sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột, bán buôn các sản phẩm từ yến.
|
|
4633
|
Bán buôn đồ uống
|
|
2029
|
Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Sản xuất chiết xuất của các sản phẩm hương liệu tự nhiên; Sản xuất nước hương liệu nguyên chất chưng cất; Sản xuất sản phẩm hỗn hợp có mùi thơm dùng cho sản xuất nước hoa hoặc thực phẩm; - Chiết xuất - trích ly các hoạt chất thiên nhiên. Sản xuất nguyên liệu thực phẩm, phụ gia thực phẩm. Phối trộn, chiết rót nguyên liệu thực phẩm, phụ gia thực phẩm. (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
1050
|
Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
(trừ sản xuất, chế biến thực phẩm tươi sống; sản xuất nước giải khát tại trụ sở)
|
|
4653
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
|