|
1071
|
Sản xuất các loại bánh từ bột
|
|
1050
|
Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
Chi tiết:
- Sản xuất các loại sữa ngũ cốc;
- Sản xuất sữa chua, váng sữa;
- Sản xuất sữa chua lỏng;
- Sản xuất kem và các sản phẩm đá ăn được khác như kem trái cây;
- Sản xuất sữa hoặc kem dạng rắn.
|
|
1079
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất bánh flan, rau câu, chè, thạch dừa. Sản xuất thực phẩm chức năng, thực phẩm bổ sung vi chất dinh dưỡng (trừ dược phẩm)
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn các loại bánh từ bột, bánh flan, rau câu, chè, thạch dừa.
|
|
8292
|
Dịch vụ đóng gói
(trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật).
|
|
5629
|
Dịch vụ ăn uống khác
Chi tiết: Dịch vụ cung cấp suất ăn công nghiệp.
|
|
1030
|
Chế biến và bảo quản rau quả
Chi tiết: Chế biến và bảo quản rau quả các loại
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ chuyên doanh các mặt hàng: rau, củ quả tươi, đông lạnh hoặc được bảo quản, chế biến; Sữa, sản phẩm từ sữa và trừng; Thịt và sản phẩm từ thịt gia súc, gia cầm, tươi, đông lạnh và chế biến; hàng thủy sản tươi, đông lạnh và chế biến; Bánh, mứt, kẹo; Thực phẩm khác. Thịt gia súc, gia cầm tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
|