|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Thiết kế phương tiện vận tải
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
Chi tiết: Bán buôn hàng kim khí điện máy
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn vật tư cơ khí
|
|
4541
|
Bán mô tô, xe máy
|
|
4661
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Chi tiết: Bán buôn dầu nhớt, mỡ bò, dầu hóa dẻo cao su
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn vật liệu nhựa tổng hợp.
|
|
4530
|
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
Chi tiết: Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô
|
|
4511
|
Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
Chi tiết: Bán buôn ô tô
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thiết kế ôtô. Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp. Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng - công nghiệp
|
|
2920
|
Sản xuất thân xe ô tô và xe có động cơ khác, rơ moóc và bán rơ moóc
Chi tiết: Đóng mới thùng ô tô. Cải tạo, đóng mới loại phương tiện cơ giới đường bộ, xe khách, xe tải, xe chuyên dùng, rơ moóc và bán rơ moóc; Sản xuất thân xe khách, xe tải, xe chuyên dùng, rơ moóc và bán rơ moóc
|
|
4520
|
Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
Chi tiết: Sửa chữa ô tô. Cải tạo phương tiện cơ giới.
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Chi tiết: Gia công cơ khí.
|
|
1622
|
Sản xuất đồ gỗ xây dựng
Chi tiết: Sản xuất đồ gỗ xây dựng (không hoạt động tại trụ sở).
|
|
2431
|
Đúc sắt, thép
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
2750
|
Sản xuất đồ điện dân dụng
Chi tiết: Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện).
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
(trừ lắp đặt các thiết bị điện lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản và trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
2512
|
Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
(chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật)
|
|
2930
|
Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
2910
|
Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết : Cho thuê máy móc ,thiết bị xây dựng.Cho thuê máy móc,thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính )
|