|
5820
|
Xuất bản phần mềm
(trừ xuất bản phẩm)
|
|
8511
|
Giáo dục nhà trẻ
|
|
8512
|
Giáo dục mẫu giáo
|
|
8521
|
Giáo dục tiểu học
|
|
8522
|
Giáo dục trung học cơ sở
|
|
8523
|
Giáo dục trung học phổ thông
|
|
8532
|
Đào tạo trung cấp
(không hoạt động tại trụ sở)
(Chi tiết: Đào tạo dạy nghề)
|
|
8541
|
Đào tạo đại học
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
8552
|
Giáo dục văn hóa nghệ thuật
Chi tiết: Dạy hội họa, mỹ thuật
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
(Chi tiết: Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng; Các dịch vụ dạy kèm (gia sư); Giáo dục dự bị; Các trung tâm dạy học có các khóa học dành cho học sinh yếu kém; Dạy viết chữ đẹp; Dạy ngoại ngữ và kỹ năng đàm thoại; Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng; Dạy máy tính (trừ dạy về tôn giáo; các trường của các tổ chức Đảng – Đoàn thể)
|
|
8560
|
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
Chi tiết: Tư vấn giáo dục, tư vấn du học (trừ tư vấn tài chính, kế toán, kiểm toán, pháp luật, dịch vụ pháp lý)
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Thiết kế đồ họa, thiết kế tạo mẫu bằng máy vi tính; Thiết kế logo - bộ nhận diện thương hiệu.
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
(không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh).
|
|
1811
|
In ấn
|
|
1812
|
Dịch vụ liên quan đến in
|
|
6201
|
Lập trình máy vi tính
Chi tiết: Sản xuất phần mềm (trừ xuất bản phẩm)
|
|
6202
|
Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
|
|
6209
|
Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
Chi tiết: Cung cấp dịch vụ quản trị web.
|
|
6311
|
Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan
Chi tiết: Xử lý dữ liệu và cho thuê (hosting) và các hoạt động liên quan
|
|
6312
|
Cổng thông tin
Chi tiết: Dịch vụ thiết kế trang web
|
|
9511
|
Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi
(trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
7310
|
Quảng cáo
(Chi tiết: Quảng cáo thương mại)
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
(Chi tiết: Hoạt động phiên dịch, dịch thuật)
|
|
2610
|
Sản xuất linh kiện điện tử
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
2620
|
Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
2630
|
Sản xuất thiết bị truyền thông
(không hoạt động tại trụ sở)
|