|
6201
|
Lập trình máy vi tính
Chi tiết: Sản xuất phần mềm
|
|
2610
|
Sản xuất linh kiện điện tử
|
|
2640
|
Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
|
|
2651
|
Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
|
|
2670
|
Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học
|
|
2790
|
Sản xuất thiết bị điện khác
|
|
2652
|
Sản xuất đồng hồ
|
|
2710
|
Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
|
|
2630
|
Sản xuất thiết bị truyền thông
|
|
3313
|
Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
(Trừ sửa chữa, bảo dưỡng tàu biển, máy bay hoặc các phương tiện, thiết bị vận tái khác)
|
|
6202
|
Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
|
|
3290
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất chất bán dẫn và các linh kiện ứng dụng điện tử khác; Sản xuất thiết bị linh kiện điện tử và cụm lắp ráp được sử dụng thiết bị truyền thông.
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
- Thiết kế xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp; Thiết kế công trình cảng đường thủy; Quản lý chi phí đầu tư xây dựng hạng 2 gồm: - Xác định, thẩm tra tổng mức đầu tư xây dựng; phân tích rủi ro và đánh giá hiệu quả đầu tư của dự án; - Xác định chỉ tiêu suất vốn đầu tư định mức xây dựng giá xây dựng công trình, chỉ số giá xây dựng; - Đo bóc khối lượng; - Xác định, thẩm tra dự toán xây dựng; - Xác định giá gói thầu, giá hợp đồng trong hoạt động xây dựng; - Kiểm soát chi phí xây dựng công trình; - Lập thẩm tra hồ sơ thanh toán, quyết tóan vốn đầu tư xây dựng, quy đổi vốn đầu tư công trình xây dựng sau khi hoàn thành được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;
- Thiết kế hệ thống phòng cháy chữa trong công trình xây dựng; Thiết kế hệ thống điện công trình dân dụng, công nghiệp; Thiết kế cấp thóat nước môi trường nước công trình xây dựng; Thiết kế công trình đường dây và trạm biến áp đến 220KV, công trình điện dân dụng, công nghiệp; Thiết kế công trình điện nhẹ, công nghệ thông tin; Thiết kế cơ khí; Thiết kế công trình giao thông cầu-đường bộ; Thiết kế kết cấu công trình dân dụng công nghiệp; Thiết kế kiến trúc công trình; Thiết kế điện tử - viễn thông
- Giám sát công tác xây dựng bao gồm: - Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật; - Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông; - Giám sát công tác xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình. (Khoản 9 Điều 1 NĐ số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018)
- Thiết kế xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Khoản 8 Điều 1 NĐ số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018)
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
Chi tiết: Lắp đặt thiết bị sử dụng năng lượng được khai thác từ năng lượng sạch (gió, mặt trời, địa nhiệt, nước, sinh khối…) và các nguồn năng lượng tái tạo khác
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: Xây lắp hệ thống chiếu sáng bao gồm: chiếu sáng nội ngoại nội thất và đèn điều khiển tín hiệu giao thông cả đường dây trạm điện dưới 35KV
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng mới, trung tu, đại tu và sửa chữa, duy tu, duy trì các công trình giao thông; Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, bưu điện và các công trình hạ tầng kỹ thuật; Xây dựng công trình viễn thông.
(Trừ Xây dựng và vận hành Thủy điện đa mục tiêu và điện hạt nhân có ý nghĩa đặc biệt quan trọng về kinh tế - xã hội)
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
Nhóm này gồm:
Xây dựng mạng lưới đường dây truyền tải, phân phối điện và các công trình, cấu trúc có liên quan như:
+ Đường dây, mạng lưới truyền tải điện với khoảng cách dài.
+ Đường dây, mạng lưới truyền tải điện, đường cáp điện ngầm và các công trình phụ trợ ở thành phố.
+ Trạm biến áp.
(Trừ Xây dựng và vận hành Thủy điện đa mục tiêu và điện hạt nhân có ý nghĩa đặc biệt quan trọng về kinh tế - xã hội)
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Đào tạo công nghệ thông tin viễn thông
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
- Bán buôn máy móc thiết bị và các sản phẩm đo lường, thí nghiệm, tự đồng hóa, xử lý môi trường;
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết:
- Bán buôn máy móc, thiết bị khác chưa được phân vào đâu để sử dụng cho sản xuất công nghiệp, thương mại, hàng hải và dịch vụ khác;
- Bán buôn máy công cụ điều khiển bằng máy vi tính;
- Bán buôn thiết bị và dụng cụ đo lường.
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
7310
|
Quảng cáo
Chi tiết: Dịch vụ quảng cáo (Trừ quảng cáo thuốc lá)
|
|
8220
|
Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi
|
|
6619
|
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư (không bao gồm tư vấn pháp luật, tư vấn tài chính, tư vấn thuế, tư vấn kiểm toán, tư vấn kế toán, tư vấn chứng khoán)
(Chương III Luật đầu tư số: 67/2014/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2014)
|
|
6312
|
Cổng thông tin
(Trừ hoạt động báo chí và hoạt động thu thập tin tức dưới mọi hình thức).
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh
|
|
6190
|
Hoạt động viễn thông khác
Chi tiết:
- Hoạt động của các điểm truy cập internet
- hoạt động viễn thông khác chưa được phân vào đâu
- Đại lý cung cấp các dịch vụ nội dung số: Dịch vụ lưu trữ, xử lý và khai thác cơ sở dữ liệu; quảng cáo trực tuyến, các dịch vụ trực tuyến khác trên mạng internet, mạng điện thoại di động và điện thoại cố định;
- Cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông;
- Cung cấp các ứng dụng viễn thông chuyên dụng như theo dõi hoạt động vệ tinh, đo xa và các trạm rada;
- Điều hành các trạm đầu cuối vệ tinh và các trạm liên hợp nối với một hoặc nhiều hệ thống thông tin mặt đất và khả năng truyền/ nhận viễn thông từ hệ thống vệ tinh;
- Cung cấp và làm đại lý dịch vụ ứng dụng viễn thông, làm đại lý dịch vụ viễn thông sử dụng hạ tầng viễn thông vệ tinh. Cung cấp và làm đại lý các ứng dụng viễn thông chuyên dùng gồm: Theo dõi hoạt động và giám sát tàu thuyền và các phương tiện giao thông đường bộ, đường sắt, đường thủy và các phương tiện nổi, công trình thủy, các tài sản và cơ sở khác trên biển, trên sông và trên đất liền. Đo, gửi thông tin và điều khiển từ xa, phát hiện cá từ xa và các trạm radar.
- Đại lý cung cấp các dịch vụ nội dung số: Cung cấp nội dung, dịch vụ tư vấn qua điện thoại và mạng internet.
|
|
6311
|
Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
(Trừ đầu tư xây dựng hạ tầng nghĩa trang, nghĩa địa để chuyển nhượng quyền sử dụng đất gắn với hạ tầng)
|
|
6209
|
Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
Chi tiết: - Khắc phục các sự cố máy vi tính và cài đặt phần mềm; Cung cấp các sản phẩm và dịch vụ an toàn thông tin mạng (theo Điều 40 của Luật An toàn thông tin mạng 2015); Cung cấp dịch vụ công nghệ thông tin; Phân phối sản phẩm công nghệ thông tin
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý mua bán sản phẩm chuyên ngành giao thông – xây dựng; Đại lý mua, bán, ký gửi hàng hóa
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: Dịch vụ cho thuê máy móc thiết bị điện, điện tử, viễn thông, công nghệ - thông tin, thiết bị khoa học
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: Hoạt động bảo dưỡng các công trình giao thông hoặc các thiết bị phục vụ hệ thống giao thông
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
Chi tiết: Vận tải hành khách bằng ô tô
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: Vận tải hàng hóa bằng ô tô
|
|
6399
|
Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu
Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu:
Chi tiết:
- Cung cấp nội dung, dịch vụ giá trị gia tăng trên mạng (trừ những thông tin Nhà nước cấm);
- Dịch vụ kết nối vận tải.
(Trừ dịch vụ kiếm tra, đánh giá an toàn thông tin mạng; Trừ hoạt động báo chí và hoạt động thu thập tin tức dưới mọi hình thức)
|
|
7211
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
Chi tiết:
- Các dịch vụ khoa học kỹ thuật;
- Hoạt động nghiên cứu, phát triển chuyển giao ứng dụng công nghệ cao
|
|
7212
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Chuyển giao công nghệ thông tin, lắp đặt các hệ thống, dây chuyền công nghệ cao;
- Tư vấn, chuyển giao công nghệ, lắp đặt, thẩm định, giám sát các công trình giao thông
- Dịch vụ chuyển giao công nghệ
|