|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
trừ dạy về tôn giáo; các trường của các tổ chức Đảng - Đoàn thể
|
|
7420
|
Hoạt động nhiếp ảnh
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp lý
|
|
7310
|
Quảng cáo
|
|
7320
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Trừ dịch vụ lấy lại tài sản; Máy thu tiền xu đỗ xe, Báo cáo tòa án; Hoạt động đấu giá độc lập; Quản lý và bảo vệ trật tự tại các chợ
|
|
8551
|
Giáo dục thể thao và giải trí
trừ hoạt động của các sàn nhảy
|
|
8552
|
Giáo dục văn hóa nghệ thuật
Trừ kinh doanh vũ trường
|
|
8560
|
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
|
|
5820
|
Xuất bản phần mềm
trừ xuất bản phẩm
|
|
5911
|
Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
|
|
5912
|
Hoạt động hậu kỳ
|
|
5913
|
Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
Chi tiết: Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video
|
|
5914
|
Hoạt động chiếu phim
|
|
5920
|
Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc
Chi tiết: Hoạt động ghi âm (trừ kinh doanh karaoke)
|
|
6201
|
Lập trình máy vi tính
|
|
6202
|
Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
|
|
6209
|
Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
|
|
6311
|
Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan
|
|
6312
|
Cổng thông tin
|
|
6399
|
Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu
trừ dịch vụ cắt xén thông tin, báo chí
|