|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: Thi công, lắp đặt hệ thống điện dân dụng và công nghiệp( trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
( trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) (trừ lắp đặt các thiết bị lạnh ( thiết bị cấp đông kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng gas R22 trong lĩnh vực chế biến thủy sản)
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn vật phẩm phong thủy; Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình. Bán buôn đèn điện, bộ đèn điện và dây điện; Bán buôn thiết bị, dụng cụ, vật tư điện dân dụng và công nghiệp; Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự; Bán buôn hàng kim khí điện máy, hàng thủ công mỹ nghệ.
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
Chi tiết: Xuất nhập khẩu, bán buôn thiết bị điện tử
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; Bán buôn xi măng; Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; Bán buôn đá granite các loại; Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; Bán buôn sơn nước, sơn dầu, sơn bột, bột trét tường, giấy dán tường, nhôm inox; Bán buôn kính xây dựng,; Bán buôn đồ ngũ kim và khóa; Bán buôn ống nối, khớp nối và chi tiết lắp ghép khác; Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng.
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ thực phẩm chức năng; Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh.
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: bán lẻ đồ nội thất, vật liệu xây dựng
|
|
4759
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: bán lẻ thiết bị điện tử
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4791
|
Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
|
|
4799
|
Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
|
|
6820
|
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
Chi tiết: tư vấn, môi giới, quản lý bất động sản.( trừ tư vấn mang tính pháp lý)
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Thiết kế đồ họa; Thiết kế in ấn; Thiết kế thương hiệu; Thiết kế ấn phẩm quảng cáo truyền thông; Thiết kế nội thất
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
2431
|
Đúc sắt, thép
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
3319
|
Sửa chữa thiết bị khác
Chi tiết: Sửa chữa và bảo trì hệ thống điện, điện lạnh
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
( trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
3290
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất – gia công nhà thép tiền chế( không hoạt động tại trụ sở)
|
|
3700
|
Thoát nước và xử lý nước thải
( không hoạt động tại trụ sở)
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
( Doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền nhà nước, không hoạt động thương mại theo NĐ 94/2017-NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền nhà nước)
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp; Xây dựng các công trình cầu đường; Xây dựng bến cảng và các công trình bên sông, các cảng du lịch, cửa cống, đê đập, bờ kè; Xây dựng đường hầm; Xây dựng các công trình hệ thống kỹ thuật
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
3100
|
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
Chi tiết: Sản xuất, gia công đồ nội thất
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý, môi giới.
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Xuất nhập khẩu, bán buôn thực phẩm; Bán buôn thực phẩm chức năng (không hoạt động tại trụ sở )
|
|
7990
|
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
|
|
7911
|
Đại lý du lịch
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
|
|
7310
|
Quảng cáo
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
|
|
7912
|
Điều hành tua du lịch
|
|
4653
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
|
|
4753
|
Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
- Khảo sát xây dựng địa hình, địa chất, thủy văn công trình.
- Lập thiết kế quy hoạch xây dựng
- Thiết kế xây dựng công trình: dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kĩ thuật, giao thông, nông nghiệp & phát triển nông thôn.
- Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình: dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kĩ thuật, giao thông, nông nghiệp & phát triển nông thôn.
- Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình: dân dụng , công nghiệp, hạ tầng kĩ thuật, giao thông & phát triển nông thôn.
- Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình: dân dụng , công nghiệp, hạ tầng kĩ thuật, giao thông & phát triển nông thôn.
- Thẩm tra dự toán, tổng dự toán công trình xây dựng.
-Tư vấn đấu thầu, đánh giá hồ sơ mời thầu
-Thẩm định hồ sơ mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu.
- Thiết kế kiến trúc công trình
- Thiết kế nội thất công trình
- Thiết kế kết cấu công trình
- Thiết kế hệ thống điện công trình
- Thiết kế hệ thống thông gió, cấp nhiệt, điều hòa không khí công trình
- Thiết kế hệ thống cấp thoát nước công trình xây dựng; Thiết kế hệ thống phòng cháy, chữa cháy, chóng sét, thông tin liên lạc, hệ thống mạng, hệ thống camera công trình; Lập dự án, quản lý dự án đầu tư xây dựng; Lập dự toán công trình; Giám sát thi công xây dựng công trình.
- Giám sát lắp đặt hệ thống điện và thiết bị điện công trình dân dụng; Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình thủy lợi, cấp thoát nước; Giám sát thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy cho công trình hậ tầng kỹ thuật và công trình dân dụng
- Thẩm tra thiết kế nội thất, hệ thống điện nước, điều hòa không khí, thông tin liên lạc, phòng cháy chữa cháy và chống sét.
-Tư vấn kiểm định công trình dân dụng, giao thông, thủy lợi, nền móng công trình; Tư vấn thí nghiệm vật liệu xây dựng công trình; Tư vấn thí nghiệm để phục vụ kiểm tra, giám sát chất lượng công trình.
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết: Tư vấn kiểm định công trình dân dụng, giao thông, thủy lợi, nền móng công trình; Tư vấn thí nghiệm vật liệu xây dựng công trình; Tư vấn thí nghiệm để phục vụ kiểm tra, giám sát chất lượng công trình.
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: Đại lý bán vé máy bay, vé tàu hỏa; Dịch vụ giao nhận hàng hóa; Đại lý môi giới vận tải; Thu, phát các chứng từ vận tải và vận đơn; Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan; Hoạt động của các đại lý bán vé máy bay.
|