|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
2511
|
Sản xuất các cấu kiện kim loại
chi tiết: Sản xuất thiết bị xây dựng, kết cấu thép (không hoạt động tại trụ sở).
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Chi tiết: Gia công cơ khí phụ kiện ngũ kim.
|
|
3290
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
chi tiết: Sản xuất vật liệu xây dựng (không hoạt động tại trụ sở).
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
3600
|
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
|
|
3700
|
Thoát nước và xử lý nước thải
(không hoạt động tại trụ sở).
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
chi tiết: Lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy;hệ thống cơ điện lạnh; hệ thống đường ống cấp, thoát nước trong nhà hoặc tại các công trình xây dựng khác, kể cả mở rộng, thay đổi, bảo dưỡng và sửa chữa (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở và trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản)
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
chi tiết: Khoan phun, khoan phụt, gia cố địa chất công trình. Xử lý chống thấm, đóng cọc móng. Khoan khai thác nước, khoan cọc nhồi
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
chi tiết: Bán buôn thiết bị xây dựng, kết cấu thép, vật liệu xây dựng
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
chi tiết: Bán buôn trang thiết bị phòng cháy chữa cháy, trang thiết bị bảo vệ môi trường, trang thiết bị y tế. Bán buôn thiết bị bảo hộ lao động, thiết bị điện, các loại bình chống cháy, các loại dây, máy bơm phục vụ công tác phòng cháy chữa cháy
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
chi tiết: Thiết kế kiến trúc công trình. Thiết kế quy hoạch xây dựng. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng. Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp. Lập tổng dự toán các công trình công nghiệp, dân dụng, công trình hạ tầng. Quản lý dự án các công trình công nghiệp, dân dụng, công trình hạ kỹ thuật hạ tầng. Tư vấn đấu thầu các công trình công nghiệp và dân dụng, công trình kỹ thuật hạ tầng. Kiểm định chất lượng công trình xây dựng - Giám sát lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy công trình. Thiết kế lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy công trình xây dựng.
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng.
|