|
6202
|
Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
Chi tiết: - Dịch vụ tích hợp hệ thống, cung cấp giải pháp tổng thể và dịch vụ hạ tầng trong lĩnh vực công nghệ thông tin; - Dịch vụ chuyên nghiệp về phần mềm công nghệ thông tin.
|
|
9529
|
Sửa chữa xe đạp, đồng hồ, đồ dùng cá nhân và gia đình khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sửa chữa, bảo trì thiết bị tin học, máy văn phòng, điện thoại, máy fax, tổng đài điện thoại , cáp, vật tư ngành viễn thông, ổn áp, bộ lưu điện, camera quan sát, hệ thống báo trộm, báo động, chống sét, thiết bị thông tin hàng hải, hệ thống kiểm soát bằng thẻ từ, máy bộ đàm, thiết bị truyền hình, loa, thiết bị báo cháy, thiết bị âm thanh, thiết bị chiếu sáng công cộng, thiết bị văn phòng; Thiết bị và máy móc ngành ngân hàng, thể thao; Thiết bị phòng cháy chữa cháy (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở).
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Nghiên cứu, tư vấn đầu tư và chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực công nghệ thông tin, phát thanh truyền hình (Không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính);
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: cho thuê thiết bị phục vụ ngành điện tử, tin học, phát thanh truyền hình, thiết bị bưu chính viễn thông, thiết bị văn phòng
|
|
7911
|
Đại lý du lịch
|
|
7912
|
Điều hành tua du lịch
|
|
7990
|
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
(trừ Dịch vụ lấy lại tài sản; Máy thu tiền xu đỗ xe; Hoạt động đấu giá độc lập; Quản lý và bảo vệ trật tự tại các chợ)
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Dịch vụ đào tạo trong lĩnh vực công nghệ thông tin (Chỉ hoạt động sau khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép);
|
|
8531
|
Đào tạo sơ cấp
(Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
8532
|
Đào tạo trung cấp
(Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
8551
|
Giáo dục thể thao và giải trí
|
|
8552
|
Giáo dục văn hóa nghệ thuật
|
|
8560
|
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
|
|
9511
|
Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi
|
|
6399
|
Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Dịch vụ lưu trữ thông tin, Cung cấp các thông tin thể thao, kinh tế, xã hội, các trò chơi giải trí, bình chọn âm thanh, hình ảnh, bản đồ điện tử, các trò chơi trực tuyến trên điện thoại di động, điện thoại cố định, truyền hình cáp, internet (Trừ loại Nhà nước cấm); - Cung cấp các thiết bị, phần mềm đặc thù và chuyên dụng; - Triển khai và hỗ trợ hệ thống thông tin quản trị, hệ thống công nghệ thông tin; - Cung cấp các giải pháp thông tin trực tiếp; kinh doanh thương mại điện tử,
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Hoạt động đo đạc và bản đồ
|
|
7310
|
Quảng cáo
(không bao gồm quảng cáo thuốc lá);
|
|
7320
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
(trừ các loại thông tin Nhà nước cấm và dịch vụ điều tra);
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Hoạt động trang trí nội thất;
|
|
7420
|
Hoạt động nhiếp ảnh
|
|
1811
|
In ấn
(trừ các loại hình Nhà nước cấm)
|
|
1812
|
Dịch vụ liên quan đến in
|
|
1820
|
Sao chép bản ghi các loại
(trừ các loại Nhà nước cấm)
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: lắp đặt thiết bị phòng cháy, chữa cháy
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
(trừ hoạt động đấu giá) Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
Chi tiết: Bán buôn các thiết bị, phần mềm đặc thù và chuyên dụng cho lĩnh vực an ninh an toàn thông tin (không bao gồm thiết bị an ninh); - Bán buôn giải pháp phần mềm an ninh an toàn thông tin.
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
Chi tiết: Bán buôn cung cấp thiết bị phục vụ ngành điện tử, tin học, phát thanh truyền hình, thiết bị bưu chính viễn thông, thiết bị văn phòng.
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn trang thiết bị y tế.
|
|
4741
|
Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4742
|
Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4761
|
Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4763
|
Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: bán lẻ dụng cụ thể dục, thể thao( trừ súng thể thao).
|
|
4791
|
Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
Chi tiết: Dịch vụ thương mại điện tử; (Đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện, Doanh nghiệp chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật)
|
|
5820
|
Xuất bản phần mềm
(trừ xuất bản phẩm)
|
|
5911
|
Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
Chi tiết: Hoạt động sản xuất chương trình truyền hình (không bao gồm sản xuất phim);
|
|
5912
|
Hoạt động hậu kỳ
|
|
6190
|
Hoạt động viễn thông khác
Chi tiết: Hoạt động của các điểm truy cập Internet; Kinh doanh sản phẩm và dịch vụ an toàn thông tin mạng; Cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký điện tử
|
|
6201
|
Lập trình máy vi tính
Chi tiết: Sản xuất phần mềm
|
|
6209
|
Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
Chi tiết: - Tư vấn và chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực công nghệ thông tin. - Dịch vụ huấn luyện và đào tạo công nghệ an toàn thông tin (chỉ hoạt động sau khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép và không bao gồm dịch vụ bảo vệ); - Dịch vụ an toàn thông tin mạng.
|
|
6311
|
Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan
Chị tiết: Dịch vụ trung tâm dữ liệu (Data Center); Dịch vụ điện toán đám mây (Cloud)
|
|
6312
|
Cổng thông tin
Chi tiết: Thiết lập mạng xã hội
|