|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
(Trừ họp báo) (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh).
|
|
7820
|
Cung ứng lao động tạm thời
Chi tiết: Cho thuê lại lao động.
(Chương IV Nghị định 145/2020/NĐ-CP hướng dẫn Bộ luật Lao động về điều kiện lao động và quan hệ lao động)
|
|
7830
|
Cung ứng và quản lý nguồn lao động
Chi tiết:
- Cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước;
- Hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng. (Điều 8 Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng 2020)
|
|
7911
|
Đại lý du lịch
Chi tiết: Kinh doanh đại lý lữ hành. (Điều 40 Luật Du lịch năm 2017)
|
|
7912
|
Điều hành tua du lịch
Chi tiết:
- Kinh doanh dịch vụ lữ hành nội, kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế; (Điều 30 Luật Du lịch năm 2017)
- Hướng dẫn viên du lịch nội địa, hướng dẫn viên du lịch quốc tế. (Điều 58 Du lịch năm 2017)
|
|
7990
|
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
|
|
8292
|
Dịch vụ đóng gói
(Trừ đóng gói bảo quản dược liệu)
|
|
8552
|
Giáo dục văn hóa nghệ thuật
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng;
- Các dịch vụ dạy kèm (gia sư);
- Giáo dục dự bị;
- Các trung tâm dạy học có các khoá học dành cho học sinh yếu kém;
- Các khoá dạy về phê bình, đánh giá chuyên môn;
- Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại.
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Kinh doanh bất động sản. (Khoản 1 Điều 3 Luật Kinh doanh bất động sản 2014)
|
|
6820
|
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
Chi tiết:
- Dịch vụ tư vấn bất động sản (Trừ tư vấn pháp luật về bất động sản); (Điều 74 Luật Kinh doanh bất động sản 2014)
- Dịch vụ môi giới bất động sản; (Mục 2 Chương IV Luật Kinh doanh bất động sản 2014)
- Dịch vụ sàn giao dịch bất động sản; (Mục 3 Chương IV Luật Kinh doanh bất động sản 2014)
- Dịch vụ quản lý bất động sản. (Điều 75 Luật Kinh doanh bất động sản 2014)
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
(Trừ hoạt động tư vấn pháp luật, tài chính, bảo hiểm, kế toán, kiểm toán, thuế và chứng khoán)
|
|
7310
|
Quảng cáo
(Trừ quảng cáo trên không và hoạt động quảng cáo các sản phẩm, dịch vụ nhà nước cấm)
|
|
7320
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
(Trừ các loại thông tin Nhà Nước cấm và dịch vụ điều tra thu thập ý kiến về các sự kiện chính trị)
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Hoạt động phiên dịch và biên dịch (dịch thuật ngôn ngữ);
- Hoạt động của các tác giả sách khoa học và công nghệ;
- Hoạt động môi giới bản quyền (sắp xếp cho việc mua và bán bản quyền);
- Môi giới thương mại (Trừ môi giới bất động sản, môi giới hôn nhân gia đình có yếu tố người nước ngoài, môi giới đưa người đi lao động học tập ở nước ngoài, môi giới cho các doanh nghiệp có chức năng xuất khẩu lao động);
- Môi giới chuyển giao công nghệ; (Khoản 1 Điều 45 Luật Chuyển giao công nghệ năm 2017);
- Tư vấn chuyển giao công nghệ; (Khoản 2 Điều 45 Luật Chuyển giao công nghệ năm 2017)
(Trừ hoạt động của những nhà báo độc lập, thanh toán hối phiếu và thông tin tỷ lệ lượng, tư vấn chứng khoán)
|
|
7810
|
Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
(Trừ hoạt động của các Trung tâm giới thiệu lao động, việc làm)
|
|
6619
|
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư.
(Trừ hoạt động tư vấn pháp luật, tài chính, bảo hiểm, kế toán, kiểm toán, thuế và chứng khoán)
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết:
- Đại lý bán hàng hóa;
- Môi giới mua bán hàng hóa.
(Trừ hoạt động đấu giá và môi giới chứng khoán)
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
|
|
5590
|
Cơ sở lưu trú khác
Chi tiết:
- Chỗ nghỉ trọ trên xe lưu động, lều quán, trại dùng để nghỉ tạm
- Cơ sở lưu trú khác chưa được phân vào đâu
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
|
|
5621
|
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
(Trừ cung cấp suất ăn hàng không)
|
|
5629
|
Dịch vụ ăn uống khác
Chi tiết:
- Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng với khách hàng trong khoảng thời gian cụ thể;
- Cung cấp suất ăn theo hợp đồng;
- Hoạt động nhượng quyền cung cấp đồ ăn uống tại các cuộc thi đấu thể thao và các sự kiện tương tự.
(Trừ cung cấp suất ăn hàng không)
|
|
5630
|
Dịch vụ phục vụ đồ uống
|
|
6201
|
Lập trình máy vi tính
|
|
6202
|
Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
|
|
6209
|
Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
|
|
6311
|
Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan
|
|
6312
|
Cổng thông tin
Chi tiết:
- Thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp (Khoản 21 Điều 3 Nghị định số 72/2013/NĐ-CP về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng)
- Thiết lập mạng xã hội (Khoản 22 Điều 3 Nghị định số 72/2013/NĐ-CP về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng) (Trừ hoạt động báo chí)
|
|
6612
|
Môi giới hợp đồng hàng hóa và chứng khoán
Chi tiết: Môi giới hợp đồng hàng hóa.
(Trừ môi giới chứng khoán)
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
Chi tiết: Kinh doanh vận tải khách du lịch bằng xe ô tô. (Điều 8 Nghị định 10/2020/NĐ-CP quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô)
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ôtô. (Điều 9 Nghị định 10/2020/NĐ-CP quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô)
|
|
5011
|
Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
|
|
5012
|
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
|
|
5022
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
(Trừ kinh doanh bất động sản)
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết:
- Dịch vụ đại lý, giao nhận vận chuyển;
- Dịch vụ Logistics; (Nghị định 163/2017/NĐ-CP quy định về kinh doanh dịch vụ logistics)
- Hoạt động của các đại lý bán vé máy bay;
- Dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải chưa được phân vào đâu (Trừ các hoạt động dịch vụ hỗ trợ liên quan đến vận tải đường hàng không).
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
|
|
4761
|
Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
(Trừ hoạt động đấu giá)
|
|
4912
|
Vận tải hàng hóa đường sắt
|