|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
4791
|
Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
(trừ bán lẻ bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán lẻ hóa chất tại trụ sở)
|
|
4723
|
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Chi tiết: Khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, nhà nghỉ du lịch, nhà ở có phòng cho khách du lịch thuê
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
|
|
5629
|
Dịch vụ ăn uống khác
|
|
5630
|
Dịch vụ phục vụ đồ uống
(trừ kinh doanh quán bar và quán giải khát có khiêu vũ)
|
|
3319
|
Sửa chữa thiết bị khác
Cụ thể: Bơm, nạp bình chữa cháy
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
Chi tiết: Lắp đặt hệ thống phun nước chữa cháy
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: Lắp đặt hệ thống camera, hệ thống báo chống trộm, Chuông báo cháy
|
|
8020
|
Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn
Cụ thể: Giám sát hoặc giám sát từ xa của hệ thống báo cháy
|
|
7310
|
Quảng cáo
|
|
1410
|
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
(trừ hóa lỏng khí để vận chuyển).
|
|
9512
|
Sửa chữa thiết bị liên lạc
chi tiết: sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị viễn thông
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
|
|
3314
|
Sửa chữa thiết bị điện
|
|
4541
|
Bán mô tô, xe máy
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
8130
|
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
|
|
0161
|
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4511
|
Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
|
|
0129
|
Trồng cây lâu năm khác
Chi tiết : Trồng cây cảnh lâu năm
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
Chi tiết: thi công các công trình công nghiệp và dân dụng. Xây dựng các công trình, hạ tầng viễn thông
|
|
3600
|
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
4641
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
2640
|
Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
|
|
2750
|
Sản xuất đồ điện dân dụng
|
|
2610
|
Sản xuất linh kiện điện tử
|
|
5621
|
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
|
|
6201
|
Lập trình máy vi tính
|
|
4631
|
Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
(Không hoạt động tại trụ sở).
|
|
8129
|
Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
|
|
9511
|
Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp. Thiết kế kiến trúc công trình. Thiết kế nội ngoại thất công trình. Thiết kế hệ thống điện công trình dân dụng và công nghiệp. Thiết kế hệ thống xử lý môi trường công trình dân dụng và công nghiệp. Thiết kế xây dựng hệ thống cấp thoát nước và xử lý nước thải. Thiết kế phòng cháy chữa cháy. Thiết kế công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp đến 35Kv. Thiết kế, thẩm tra thiết kế kết cấu công trình cầu, đường bộ, công trình hạ tầng kỹ thuật. Thiết kế, thẩm tra hệ thống điện công trình hạ tầng kỹ thuật. Thẩm tra thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp. Thẩm tra thiết kế kiến trúc công trình. Thẩm tra thiết kế nội ngoại thất công trình. Thẩm tra thiết kế hệ thống điện công trình dân dụng và công nghiệp. Thẩm tra thiết kế hệ thống xử lý môi trường công trình dân dụng và công nghiệp. Thẩm tra thiết kế xây dựng hệ thống cấp thoát nước và xử lý nước thải. Thẩm tra thiết kế phòng cháy chữa cháy. - Tư vấn lập dự án đầu tư. Tư vấn lập dự toán xây dựng công trình. Tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình. Tư vấn xây dựng Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình. Tư vấn đấu thầu. Kiểm định chất lượng công trình xây dựng. Kiểm tra và chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng. - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp. Giám sát lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình dân dụng và công nghiệp. Giám sát lắp đặt thiết bị công nghệ xử lý môi trường dân dụng và công nghiệp. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình cấp thoát nước theo tuyến. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông: cầu, đường bộ. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông: cầu, đường bộ. Giám sát thi công công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp đến 35Kv.
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
(Không hoạt động tại trụ sở).
|
|
4633
|
Bán buôn đồ uống
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
|
|
4653
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
Chi tiết: Cho thuê xe có người lái để vận tải hành khách, hợp đồng chở khách đi tham quan, du lịch hoặc mục đích khác; – Hoạt động của cáp treo, đường sắt trong phạm vi sân bay, đường sắt leo núi
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn bình chữa cháy; Bán buôn thiết bị, dụng cụ bảo hộ lao động; Bán buôn thiết bị, dụng cụ phòng cháy chữa cháy; Bán buôn xe chữa cháy. Bán buôn mực bơm.
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4761
|
Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
(trừ bán lẻ bình gas, hóa chất, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao, tiền kim khí và mua bán vàng miếng)
|
|
1811
|
In ấn
Chi tiết : in ấn báo chí, tạp chí và các ấn phẩm định kỳ khác, sách và sách quảng cáo, bản thảo âm nhạc, bản đồ, tập bản đồ, áp phích, mục lục quảng cáo, tờ quảng cáo và các ấn phẩm quảng cáo khác, tem bưu điện, tem thuế, tài liệu, séc và các chứng khoán bằng giấy khác, nhật ký, lịch, các mẫu văn bản thương mại và các ấn phẩm in ấn thương mại khác, đồ dùng văn phòng phẩm cá nhân và các ấn phẩm khác bằng chữ, in ốp-sét, in nổi, in bản thạch và các thuật in khác, bản in máy copy, in máy vi tính, in chạm nổi;
In trực tiếp lên vải dệt, nhựa, kim loại, gỗ và gốm
|
|
1812
|
Dịch vụ liên quan đến in
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
chi tiết: bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng, thiết bị điện - vật liệu điện, máy móc - thiết bị và phụ tùng máy văn phòng, máy dệt - may, da giày, máy móc - thiết bị y tế
|