|
1811
|
In ấn
|
|
1313
|
Hoàn thiện sản phẩm dệt
- Chi tiết: Thêu vi tính trang phục , trên vật liệu vải. Hoàn thiện sản phẩm dệt
|
|
1399
|
Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
|
|
1709
|
Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
|
|
4641
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
- Chi tiết: Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép;Bán buôn áo thun may sẵn, nón mũ, tạp dề may sẵn; bán buôn các nguyên phụ liệu như vải chưa may, bo cổ, bo tay
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
- Chi tiết: Bán buôn sách, truyện, kể cả sách giáo khoa; bán buôn báo, tạp chí, bưu thiếp và các ấn phẩm khác, văn phòng phẩm
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
- Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị vật tư ngành in. Bán buôn thiết bị, vật tư ngành quảng cáo. Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
- Chi tiết: Bán buôn phụ liệu may mặc; Bán buôn nguyên phụ liệu ngành in, thêu; bán buôn phôi in, phôi thêu. Bán buôn mực in các loại. Bán buôn màng giấy, màng nhựa pet plastic, màng xốp eva, bột keo. Bán buôn các loại decal giấy, decal silicon. Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (trừ khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí;)
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
(trừ khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí;)
|
|
4751
|
Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4771
|
Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
- Chi tiết: Bán lẻ phụ liệu may mặc
|
|
4791
|
Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
(trừ bán lẻ bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán lẻ hóa chất tại trụ sở; Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh)
|
|
7310
|
Quảng cáo
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
- Chi tiết: Thiết kế tạo mẫu; Hoạt động thiết kế đồ họa, thiết kế logo
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
(không bao gồm thiết bị phát, thu-phát sóng vô tuyến điện)
|
|
1812
|
Dịch vụ liên quan đến in
|
|
2220
|
Sản xuất sản phẩm từ plastic
- Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm nhựa hoàn thiện
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
|
|
3313
|
Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
- Chi tiết: Sửa chữa thiết bị điện tử, thiết bị kiểm tra độ sáng
|
|
3319
|
Sửa chữa thiết bị khác
|
|
9511
|
Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi
|