|
6201
|
Lập trình máy vi tính
Chi tiết: Lập trình ứng dụng; Dịch vụ thực hiện phần mềm; Thiết kế phần mềm
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
(trừ môi giới bất động sản, các hoạt động đấu giá)
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn thực phẩm chức năng hỗ trợ làm đẹp
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
4741
|
Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
4772
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh (trừ dược phẩm)
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
4791
|
Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
Chi tiết: Bán lẻ nước hoa, hàng mỹ phẩm và các chế phẩm vệ sinh (Thực hiện theo Nghị định số 52/2013/NĐ-CP của Chính phủ về thương mại điện tử và Thông tư số 12/2013/TT-BTC của Bộ Công thương về thủ tục thông báo, đăng ký và công bố thông tin liên quan website thương mại điện tử)
(không tồn trữ hóa chất, trừ bán lẻ khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí)
|
|
4799
|
Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
(trừ bán lẻ hóa chất, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí)
|
|
5820
|
Xuất bản phần mềm
Chi tiết: Xuất bản các phần mềm làm sẵn: ứng dụng về dịch vụ chăm sóc sức khỏe và sắc đẹp; các ứng dụng đặt lịch trực tuyến.
|
|
6209
|
Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
Chi tiết:
- Khắc phục sự cố máy vi tính
- Cài đặt phần mềm cho máy vi tính
|
|
6311
|
Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan
Chi tiết:
- Hoạt động cung cấp hạ tầng thông tin cho thuê, dịch vụ xử lý dữ liệu và các hoạt động có liên quan như: hoạt động cho thuê riêng như cho thuê trang Web, dịch vụ truyền suốt hoặc cho thuê ứng dụng, cung cấp các dịch vụ ứng dụng thiết bị mainframe phân thời cho khách hàng;
- Hoạt động xử lý dữ liệu bao gồm xử lý hoàn chỉnh và báo cáo các kết quả đầu ra cụ thể từ các dữ liệu do khách hàng cung cấp hoặc nhập tin và xử lý dữ liệu tự động;
- Dịch vụ chuẩn bị đầu vào;
- Dịch vụ xử lý dữ liệu và sắp xếp theo bảng Các dịch vụ xử lý dữ liệu khác;
- Dịch vụ cơ sở dữ liệu;
- Cung cấp dịch vụ xử lý dữ liệu và các hoạt động khác liên quan đến cở sở dữ liệu
|
|
6312
|
Cổng thông tin
Chi tiết: Dịch vụ thương mại điện tử; Dịch vụ thiết kế trang web (Thực hiện theo Nghị định số 52/2013/NĐ-CP của Chính phủ về thương mại điện tử và Thông tư số 12/2013/TT-BTC của Bộ Công thương về thủ tục thông báo, đăng ký và công bố thông tin liên quan website thương mại điện tử)
(Trừ các loại thông tin Nhà nước cấm và hoạt động báo chí)
|
|
6399
|
Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Dịch vụ thông tin qua điện thoại về dịch vụ chăm sóc đẹp; Dịch vụ tìm kiếm thông tin hỗ trợ chăm sóc sắc đẹp
|
|
7310
|
Quảng cáo
(trừ quảng cáo thuốc lá)
|
|
7320
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
(trừ các loại thông tin Nhà Nước cấm và dịch vụ điều tra)
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Tư vấn chuyên sâu về chăm sóc sắc đẹp; Tư vấn và chuyển giao công nghệ liên quan đến dịch vụ chăm sóc sắc đẹp; Hoạt động môi giới thương mại.
(trừ thanh toán hối phiếu, thông tin tỉ lệ lượng và tư vấn chứng khoán)
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
(không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh)
|
|
8531
|
Đào tạo sơ cấp
Chi tiết: Dạy nghề
|
|
9610
|
Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao)
(không hoạt động tại trụ sở)
(Doanh nghiệp chỉ được kinh doanh kể từ khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật và phải bảo đảm đáp ứng các điều kiện đó trong suốt quá trình hoạt động)
|
|
9631
|
Cắt tóc, làm đầu, gội đầu
Chi tiết: dịch vụ chăm sóc tóc, gội đầu dưỡng sinh, làm móng nghệ thuật, trang điểm (trừ các hoạt động gây chảy máu)
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
9639
|
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Dịch vụ spa, chăm sóc sắc đẹp, trị mụn, nám tàn nhang, dịch vụ tắm trắng, nối mi; Hoạt động xăm, phun, thêu trên da (Không sử dụng thuốc gây tê dạng tiêm và trừ hoạt động gây chảy máu)
(không hoạt động tại trụ sở)
|