|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
(CPC 512)
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị, dụng cụ xây dựng. (CPC 622)
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
(CPC 512)
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
(Doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền Nhà nước, không hoạt động thương mại theo NĐ 94/2017/NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước) (CPC 513)
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
(CPC 513)
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
(CPC 513)
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
(CPC 513)
|
|
4311
|
Phá dỡ
(CPC 511)
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
(CPC 511)
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
(CPC 516)
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
(trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản) (CPC 516)
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
(không hoạt động tại trụ sở) (CPC 516)
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
(CPC 517)
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
(CPC 515)
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Dịch vụ kiến trúc (CPC 8671); Dịch vụ tư vấn kỹ thuật (CPC 8672).
|