|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
chi tiết: - Nghiên cứu sản xuất máy móc thiết bị khoa học kỹ thuật; - máy móc dùng trong phòng thí nghiệm; - bảo trì máy móc thiết bị phòng thí nghiệm - chuyển giao công nghệ cho các thiết bị khoa học, thiết bị y tế và vật tư kỹ thuật liên quan; Tư vấn xây dựng hệ thống quản lý phòng thí nghiệm
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết: Tư vấn kỹ thuật, chi tiết có hiệu chuẩn, các loại thiết bị khoa học, thiết bị y tế và vật tư kỹ thuật liên quan
|
|
2819
|
Sản xuất máy thông dụng khác
Chi tiết: - Sản xuất, gia công, chế tạo vật tư, linh kiện và máy móc thiết bị dùng trong công nghiệp và văn phòng; - Sản xuất, gia công, chế tạo vật tư, linh kiện, thiết bị cho máy công nghiệp, máy văn phòng; Sản xuất máy lọc và máy tinh chế, máy móc cho hoá lỏng
|
|
1104
|
Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
Chi tiết: - Sản xuất nước tinh khiết đóng chai
|
|
2670
|
Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
2790
|
Sản xuất thiết bị điện khác
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
trừ bán buôn bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán buôn hóa chất tại trụ sở
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
4741
|
Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
2640
|
Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
(không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
3313
|
Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
(không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
Chi tiết: Lắp đặt, sửa chữa các thiết bị khoa học, thiết bị y tế và vật tư kỹ thuật liên quan;
|
|
2651
|
Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
|
|
3319
|
Sửa chữa thiết bị khác
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết: Tư vấn quản lý doanh nghiệp.
|
|
8532
|
Đào tạo trung cấp
Chi tiết: Đào tạo nguồn nhân lực sản xuất thiết bị khoa học, thiết bị y tế và vật tư kỹ thuật liên quan (Chỉ hoạt động sau khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép);
|
|
6202
|
Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
|
|
7212
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
|
|
9511
|
Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi
(không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
Chi tiết : Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh.
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|
|
2599
|
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
Chi tiết : Chế tạo khuôn mẫu, gia công cơ khí và các cấu kiện kim loại(Không hoạt động tại trụ sở).
|
|
2750
|
Sản xuất đồ điện dân dụng
|
|
3100
|
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
|
|
3250
|
Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|