|
7310
|
Quảng cáo
Chi tiết: Dịch vụ quảng cáo
|
|
7420
|
Hoạt động nhiếp ảnh
(trừ sản xuất phim)
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
(trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật)
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
(trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản)
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
(trừ kinh doanh vàng miếng)
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
(trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)
|
|
1811
|
In ấn
(trừ in tráng bao bì kim loại và in trên các sản phẩm vải, sợi, dệt, may, đan)
|
|
1812
|
Dịch vụ liên quan đến in
|
|
3290
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
(trừ Sản Xuất xốp cách nhiệt sử dụng ga R141b, sử dụng polyol trộn sẵn HCFC-141b; vật liệu xây dựng; hóa chất tại trụ sở)
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
(trừ bán buôn bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán buôn hóa chất tại trụ sở)
|
|
7320
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Chi tiết: Tổ chức hội nghị, hội thảo, hội chợ thương mại. (không thực hiện các hiệu ứng cháy nổ, không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim, ảnh)
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
- Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp.
- Thiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp.
- Thiết kế điện công trình dân dụng và công nghiệp.
- Thiết kế hệ thống phòng cháy chữa cháy các công trình dân dụng và công nghiệp.
- Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp.
- Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình cầu đường.
- Giám sát công tác lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình dân dụng – công nghiệp.
- Thiết kế quy hoạch xây dựng, quy hoạch cơ sở hạ tầng đô thị.
- Thiết kế công trình thủy lợi, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống xử lý nước thải.
- Thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.
- Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị.
- Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình thủy lợi.
- Lập và quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình. Tư vấn đấu thầu. Lập tổng dự toán và thẩm tra dự toán công trình.
- Giám sát thi công xây dựng lắp đặt thiết bị công nghệ cấp thoát nước.
- Thiết kế nội – ngoại thất công trình.
- Thẩm tra thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp.
- Thẩm tra thiết kế công trình thủy lợi, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống xử lý nước thải.
- Thẩm tra thiết kế hệ thống điện công trình dân dụng và công nghiệp.
- Thẩm tra thiết kế quy hoạch xây dựng, quy hoạch cơ sở hạ tầng đô thị.
- Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị.
- Thẩm tra thiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp.
- Tư vấn giám sát xây dựng.
- Hoạt động đo đạc bản đồ
- Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Hoạt động thiết kế nội – ngoại thất. Hoạt động trang trí nội – ngoại thất
|
|
2220
|
Sản xuất sản phẩm từ plastic
(trừ Sản Xuất xốp cách nhiệt sử dụng ga R141b, sử dụng polyol trộn sẵn HCFC-141b)
|
|
2399
|
Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
|
|
2410
|
Sản xuất sắt, thép, gang
|
|
2431
|
Đúc sắt, thép
|
|
2511
|
Sản xuất các cấu kiện kim loại
|
|
2591
|
Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|
|
2593
|
Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
|
|
2599
|
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
|