|
1410
|
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
Chỉ sản xuất theo đúng qui định của địa phương
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Trừ dịch vụ báo cáo tòa án hoặc ghi tốc ký, dịch vụ lấy lại tài sản, máy thu tiền xu đỗ xe, Hoạt động đấu giá độc lập; Quản lý và bảo vệ trật tự tại các chợ
|
|
1392
|
Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
Chỉ sản xuất theo đúng qui định của địa phương
|
|
1512
|
Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
Chỉ sản xuất theo đúng qui định của địa phương
|
|
1520
|
Sản xuất giày, dép
Chỉ sản xuất theo đúng qui định của địa phương
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
trừ bán buôn bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí, không tồn trữ hóa chất
|
|
4771
|
Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Không thực hiện các hiệu ứng cháy, nỗ, không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh
|
|
4641
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
|