|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
3900
|
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
(không hoạt động tại trụ sở).
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Trang trí nội, ngoại thất. Thiết kế tạo mẫu (trừ thiết kế công trình).
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết: San lấp mặt bằng
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Bán buôn vật liệu xây dựng
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
6820
|
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
(trừ tư vấn mang tính pháp lý và trừ đấu giá tài sản)
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn hàng trang trí nội thất. Bán buôn đồ dùng cá nhân và gia đình (trừ kinh doanh dược phẩm).
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
(trừ bán buôn hóa chất, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí)
|
|
3700
|
Thoát nước và xử lý nước thải
(không hoạt động tại trụ sở).
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp: xây dựng và hoàn thiện. Tư vấn đấu thầu (trừ tư vấn tài chính, kế toán). Lập dự án đầu tư. Quản lý dự án. Lập tổng dự toán và dự toán công trình. Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị. Khảo sát địa chất công trình. Thiết kế xử lý nước thải công trình dân dụng và công nghiệp. Thiết kế điện công trình đường dây và trạm. Giám sát công tác lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình đường dây và trạm biến áp. Thiết kế công trình giao thông (cầu, đường bộ). Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ). Thẩm tra thiết kế xử lý nước thải công trình dân dụng và công nghiệp. Thẩm tra thiết kế điện công trình đường dây và trạm. Thẩm tra thiết kế công trình giao thông (cầu, đường bộ). Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị. Thiết kế quy hoạch xây dựng. Thiết kế công trình thủy lợi, cấp thoát nước. Thẩm tra thiết kế quy hoạch xây dựng. Thẩm tra thiết kế công trình thủy lợi, cấp thoát nước. Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường, thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu, đánh giá hiệu quả của dự án đầu tư, Chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn chịu lực công trình xây dựng, thẩm tra tổng quát dự toán. Thiết kế điện công trình dân dụng và công nghiệp. Giám sát công tác lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình dân dụng và công nghiệp. Thẩm tra thiết kế điện công trình dân dụng và công nghiệp. Thiết kế, khảo sát, thẩm định các công trình xây dựng tại cầu, cảng, sông, biển. Hoạt động đo đạc bản đồ. Hoạt động thiết kế kiến trúc và thẩm tra hạn mục, kết cấu. Thiết kế công trình dân dụng và công nghiệp.
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
(trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: Cho thuê trang thiết bị xây dựng.
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý mua bán, ký gửi hàng hóa
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
Chi tiết: Thi công công trình giao thông đường bộ
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
(trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, máy điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản)
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
(Doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền Nhà nước, không hoạt động thương mại theo NĐ 94/2017/NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước)
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|