|
1080
|
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
Chi tiết: Sản xuất thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản; Gia công nguyên phụ liệu dùng làm thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản.
|
|
2029
|
Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất các chế phẩm sinh học, sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường chăn nuôi - thủy sản (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
2100
|
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
Chi tiết: Sản xuất thuốc thú y; Sản xuất dịch đạm và các loại kháng sinh tự nhiên cho gia súc gia cầm (không hoạt động tại trụ sở).
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: Bán buôn thức ăn gia súc, gia cầm, thức ăn bổ sung, thức ăn cho nuôi trồng thủy sản; Bán buôn bán thành phẩm, phế liệu, phế thải từ các sản phẩm nông nghiệp dùng để chế biến thức ăn gia súc, gia cầm, thức ăn cho nuôi trồng thủy sản; Bán buôn nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản.
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn thuốc thủy sản; Bán buôn chế phẩm sinh học; Bán buôn sản phẩm xử lý cải tạo môi trường nuôi trồng thủy sản, thuốc thú y; Bán buôn giống thủy sản, vật tư phục vụ ngành nuôi trồng thủy sản.
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ thuốc thú y, thức ăn thủy sản, chế phẩm sinh học, sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường nuôi trồng thủy sản; Bán lẻ giống thủy sản, vật tư phục vụ ngành nuôi trồng thủy sản.
|