|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
- Chi tiết: Lưu giữ hàng hóa (trừ kinh doanh kho bãi)
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
- Hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác;
- Tư vấn thẩm tra các công trình: dân dụng, công nghiệp, thủy lợi, cầu đường bộ;
- Giám sát thi công xây dựng cơ bản;
- Thiết kế, thẩm tra thiết kế công trình điện năng (nhà máy điện, đường dây tải điện, trạm biến thế);
- Thiết kế, thẩm tra thiết kế hệ thống điện công trình dân dụng và công nghiệp;
- Thiết kế kiến trúc công trình xây dựng;
- Thiết kế kết cấu công trình dân dụng – công nghiệp;
- Thiết kế cơ - điện công trình;
- Thiết kế cấp - thoát nước công trình;
- Thiết kế nội ngoại thất công trình;
- Thiết kế quy hoạch xây dựng;
- Thiết kế phòng cháy, chữa cháy;
- Thẩm tra thiết kế công trình;
- Thiết kế công trình dân dụng, công nghiệp, công nghiệp năng lượng, hạ tầng kỹ thuật, giao thông, nông nghiệp và phát triển nông thôn, hệ thống phòng cháy và chữa cháy;
- Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp, công nghiệp năng lượng, hạ tầng kỹ thuật, giao thông, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, công trình cấp thoát nước theo tuyến., phòng cháy và chữa cháy;
- Giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình;
- Giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây và trạm biến áp;
- Khảo sát địa hình công trình xây dựng, khảo sát địa chất công trình;
- Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng;
- Tư vấn đấu thầu (trừ tư vấn pháp luật);
- Lập tổng dự toán và dự toán công trình;
- Lập dự án đầu tư xây dựng; Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình;
- Hoạt động đo đạc bản đồ;
- Kiểm định chất lượng công trình xây dựng;
- Tư vấn giám sát các công trình đường dây và trạm biến áp đến 500kV;
- Thiết kế, thẩm tra thiết kế các công trình đường dây và trạm biến áp đến 500kV.
|
|
5629
|
Dịch vụ ăn uống khác
- (trừ hoạt động quán bar và quán giải khát có khiêu vũ).
|
|
5630
|
Dịch vụ phục vụ đồ uống
- (trừ hoạt động quán bar và quán giải khát có khiêu vũ).
|
|
4711
|
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
|
|
3812
|
Thu gom rác thải độc hại
- (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
3821
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
- (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
3822
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
- (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
3900
|
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
- (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
4641
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
- (trừ mua bán vàng miếng)
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
- (trừ bán buôn bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán buôn hóa chất tại trụ sở)
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
- (trừ bán buôn bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán buôn hóa chất tại trụ sở)
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
- (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
- Chi tiết: Đại lý, môi giới (trừ đấu giá tài sản)
|
|
4774
|
Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh
- (Loại trừ: Bán lẻ đổ cổ; Hoạt động của đấu giá viên)
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
(Trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp lý)
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
(trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở).
|
|
3830
|
Tái chế phế liệu
(Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
3811
|
Thu gom rác thải không độc hại
(Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
3700
|
Thoát nước và xử lý nước thải
(Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
- (doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền nhà nước trong hoạt động thương mại theo Nghị định 94/2017/NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước)
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
(trừ lắp đặt các thiết bị điện lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản và trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
(trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở).
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|