|
4641
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
Chi tiết:
Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu và quyền phân phối bán buôn các hàng hóa theo quy định của pháp luật Việt Nam và các Điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên. (CPC 622)
|
|
4789
|
Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ
Chi tiết:
Thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa theo quy định của pháp luật Việt Nam và các Điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên. (CPC 632)
|
|
4782
|
Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ
Chi tiết:
Thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa theo quy định của pháp luật Việt Nam và các Điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên. (CPC 632)
|
|
4791
|
Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
Chi tiết:
Thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa theo quy định của pháp luật Việt Nam và các Điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên. (CPC 631, CPC 632)
|
|
4799
|
Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
Thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa theo quy định của pháp luật Việt Nam và các Điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên. (CPC 632)
|
|
4751
|
Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết:
Thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa theo quy định của pháp luật Việt Nam và các Điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên. (CPC 632)
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết:
Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu và quyền phân phối bán buôn các hàng hóa theo quy định của pháp luật Việt Nam và các Điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên. (trừ kinh doanh dược phẩm) (CPC 622)
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
Chi tiết:
Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu và quyền phân phối bán buôn các hàng hóa theo quy định của pháp luật Việt Nam và các Điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên. (CPC 622)
|
|
4711
|
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
Chi tiết:
Thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa theo quy định của pháp luật Việt Nam và các Điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên. (CPC 631)
|
|
4719
|
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
Chi tiết:
Thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa theo quy định của pháp luật Việt Nam và các Điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên. (CPC 632)
|
|
4774
|
Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết:
Thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa theo quy định của pháp luật Việt Nam và các Điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên. (CPC 632)
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết:
Thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa theo quy định của pháp luật Việt Nam và các Điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên. (CPC 632)
|
|
4753
|
Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết:
Thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa theo quy định của pháp luật Việt Nam và các Điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên. (CPC 632)
|
|
4759
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết:
Thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa theo quy định của pháp luật Việt Nam và các Điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên. (CPC 632)
|
|
4784
|
Bán lẻ thiết bị gia đình khác lưu động hoặc tại chợ
Chi tiết:
Thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa theo quy định của pháp luật Việt Nam và các Điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên. (CPC 632)
|
|
4771
|
Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết:
Thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa theo quy định của pháp luật Việt Nam và các Điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên. (CPC 632)
|