|
8620
|
Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Chi tiết:Phòng khám chuyên khoa Y học cổ truyền (trừ lưu trú bệnh nhân)
|
|
4772
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
1079
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất súp và nước xuýt; Sản xuất gia vị, nước chấm, nước sốt như sốt madonnê, bột mù tạt và mù tạt; Sản xuất dấm; Sản xuất mật ong nhân tạo và kẹo; Sản xuất các loại trà dược thảo (bạc hà, cỏ roi ngựa, cúc la mã); Sản xuất muối thanh từ muối mua, bao gồm muối trộn i ốt; Sản xuất các sản phẩm cô đặc nhân tạo, cụ thể cao thảo dược; Sơ chế, làm sạch, sấy khô tổ yến; Sản xuất thực phẩm chức năng; Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu; thang hầm gà, Sản xuất thực phẩm bảo vệ sức khỏe; Sản xuất thực phẩm từ nấm đông trùng hạ thảo, sâm, linh chi (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
9610
|
Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao)
Chi tiết: Dịch vụ tắm hơi,Masage,Tắm nắng,thẩm mỹ không dùng phẩu thuật (Đánh mỡ bụng,làm thon thả thân hình) (Doanh nghiệp chỉ được kinh doanh kể từ khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật và phải bảo đảm đáp ứng các điều kiện đó trong suốt quá trình hoạt động)
|
|
2100
|
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
Chi tiết: Sản xuất hoá dược; Sản xuất các sản phẩm sinh học sử dụng làm thuốc (nghiền, tán…) (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
2023
|
Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
(trừ sản xuất hóa chất)
|
|
9631
|
Cắt tóc, làm đầu, gội đầu
Chi tiết: Gội đầu, chăm sóc da (trừ dịch vụ gây chảy máu)
|
|
8292
|
Dịch vụ đóng gói
(trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật)
|
|
2029
|
Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: sản xuất tinh dầu thiên nhiên (trừ sản xuất và tồn trữ hóa chất tại trụ sở)
|
|
8531
|
Đào tạo sơ cấp
Chi tiết: Dạy nghề
|