|
4791
|
Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
(Trừ kinh doanh vàng, súng đạn, tem bưu chính, tiền kim khí và hoạt động đấu giá)
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡng, thực phẩm chức năng (Khoản 22, khoản 23 Điều 2 Luật an toàn thực phẩm 2010); bán buôn thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt (Khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 3 Nghị định 15/2018/NĐ-CP hướng dẫn Luật An toàn thực phẩm).
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn dược liệu, thuốc cổ truyền (Khoản 4 Điều 31 Nghị định 54/2017/NĐ-CP hướng dẫn Luật dược do Chính phủ ban hành).
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
(Trừ kinh doanh vàng, súng đạn, tem bưu chính, tiền kim khí và hoạt động đấu giá)
|
|
1079
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡng, thực phẩm chức năng (Khoản 22, khoản 23 Điều 2 Luật an toàn thực phẩm 2010); sản xuất thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt (Khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 3 Nghị định 15/2018/NĐ-CP hướng dẫn Luật An toàn thực phẩm).
|
|
2100
|
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
Chi tiết: Sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (Điểm a khoản 2 Điều 32 Luật Dược năm 2016); sản xuất thuốc cổ truyền (Điều 69 Luật Dược năm 2016).
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
|
|
4772
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền (Khoản 5 Điều 31 Nghị định 54/2017/NĐ-CP hướng dẫn Luật dược do Chính phủ ban hành).
|
|
9610
|
Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao)
Chi tiết: Dịch vụ tắm hơi, massage, tắm nắng, thẩm mỹ không dùng phẫu thuật (đánh mỡ bụng, làm thon thả thân hình,...); Kinh doanh dịch vụ xoa bóp (Khoản 5 Điều 3 Nghị định 96/2016/NĐ-CP quy định điều kiện về an ninh, trật tự đối với một số ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện).
|
|
8620
|
Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Chi tiết: Phòng khám y học cổ truyền; Phòng chẩn trị y học cổ truyền (Điểm đ khoản 2 và khoản 5 Điều 39 Nghị định 96/2023/NĐ-CP hướng dẫn Luật Khám bệnh, chữa bệnh).
|
|
7310
|
Quảng cáo
(Trừ quảng cáo trên không và quảng cáo các sản phẩm, dịch vụ nhà nước cấm)
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
- Chi tiết: Đại lý ký gửi hàng hóa (trừ đấu giá tài sản)
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
- (trừ bán buôn bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán buôn hóa chất tại trụ sở)
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
- (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)
|
|
4781
|
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ
(Trừ hoạt động đấu giá)
|