|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
Chi tiết: Thi công xây dựng nhà cao tầng ( CPC 512)
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết: Các công tác thi công khác
- Các dịch vụ cho thuê liên quan đến trang thiết bị xây dựng hoặc tháo dỡ, đập bỏ các công trình xây dựng hay thiết kế dân dụng có người vận hành (CPC 518)
- Dịch vụ xây dựng mang tính chất thương mại (CPC 515)
- Công việc trước khi xây dựng tại các mặt bằng xây dựng (CPC 511)
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
Chi tiết: Dịch vụ xây dựng đối với các công trình xây dựng (CPC 512)
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
Chi tiết: Thi công xây dựng các công trình kỹ thuật dân dụng (CPC 513)
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
- Dịch vụ kiến trúc (CPC 8671)
- Dịch vụ tư vấn kỹ thuật (CPC 8672)
Việc cung cấp dịch vụ liên quan đến khảo sát địa hình, địa chất công trình, địa chất thủy văn, khảo sát môi trường, khảo sát kỹ thuật phục vụ quy hoạch phát triển đô thị-nông thôn, quy hoạch phát triển ngành phải được Chính phủ Việt Nam cho phép.
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết:
- Dịch vụ lắp ráp và dựng các công trình được làm sẵn (CPC 514)
- Dịch vụ lắp đặt (CPC 516)
Nhà đầu tư thực hiện hoạt động “Dịch vụ lắp ráp và dựng các công trình được làm sẵn; Dịch vụ lắp đặt” tại địa điểm của khách hàng, không thực hiện tại địa điểm thực hiện dự án.
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
Chi tiết: Công tác hoàn thiện công trình nhà cao tầng (CPC 517)
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Chi tiết: Các công tác thi công khác
- Các dịch vụ cho thuê liên quan đến trang thiết bị xây dựng hoặc tháo dỡ, đập bỏ các công trình xây dựng hay thiết kế dân dụng có người vận hành (CPC 518)
- Dịch vụ xây dựng mang tính chất thương mại (CPC 515)
- Công việc trước khi xây dựng tại các mặt bằng xây dựng (CPC 511)
|
|
4311
|
Phá dỡ
Chi tiết: Các công tác thi công khác
- Các dịch vụ cho thuê liên quan đến trang thiết bị xây dựng hoặc tháo dỡ, đập bỏ các công trình xây dựng hay thiết kế dân dụng có người vận hành (CPC 518)
- Dịch vụ xây dựng mang tính chất thương mại (CPC 515)
- Công việc trước khi xây dựng tại các mặt bằng xây dựng (CPC 511)
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Dịch vụ xây dựng đối với các thiết kế dân dụng (CPC 513)
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết:
- Dịch vụ lắp ráp và dựng các công trình được làm sẵn (CPC 514)
- Dịch vụ lắp đặt (CPC 516)
Nhà đầu tư thực hiện hoạt động “Dịch vụ lắp ráp và dựng các công trình được làm sẵn; Dịch vụ lắp đặt” tại địa điểm của khách hàng, không thực hiện tại địa điểm thực hiện dự án.
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
Chi tiết:
- Dịch vụ lắp ráp và dựng các công trình được làm sẵn (CPC 514)
- Dịch vụ lắp đặt (CPC 516)
Nhà đầu tư thực hiện hoạt động “Dịch vụ lắp ráp và dựng các công trình được làm sẵn; Dịch vụ lắp đặt” tại địa điểm của khách hàng, không thực hiện tại địa điểm thực hiện dự án.
|