|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
Chi tiết: Trừ các mặt hàng nhà nước cấm (trừ bán buôn bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán buôn hóa chất tại trụ sở)
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
Chi tiết: Xây dựng công trình điện gió, điện mặt trời, điện thủy triều: Xây dựng công trình điện gió, điện mặt trời, điện thủy triều
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Chi tiết: Thi công xây dựng lắp đặt các công trình hạ tầng kỹ thuật, điện, tự động hoá, cơ khí, khí thải, chất thải rắn, nước cấp, nước thải dân dụng và công nghiệp
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết:
- Thi công xây dựng công trình:
+ Thi công công tác xây dựng công trình nhà công nghiệp.
+ Thi công công tác xây dựng công trình dân dụng
+ Thi công công tác xây dựng công trình công nghiệp khai thác mỏ và chế biến khoáng sản.
+ Thi công công tác xây dựng công trình công nghiệp dầu khí.
+ Thi công công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật: cấp nước, thoát nước, xử lý chất thải rắn
+ Thi công công các xây dựng công trình giao thông
+ Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình
+ Thi công công tác xây dựng chuyên biệt (cọc, gia cố, xử lý nền móng, kết cấu công trình; kết cấu suất trước, kết cấu bao che, mặt dựng công trình…) (phụ lục VII, Điểm E, khoản 4, điều 89; điều 95 Nghị định 152021/NĐ-CP)
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: không hoạt động tại trụ sở (trừ bán buôn bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán buôn hóa chất tại trụ sở)
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
6201
|
Lập trình máy vi tính
|
|
6202
|
Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
|
|
6209
|
Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết: trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật
|
|
7212
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: trừ môi giới bất động sản (trừ đấu giá tài sản)
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
|
|
3313
|
Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
|
|
3314
|
Sửa chữa thiết bị điện
|
|
3319
|
Sửa chữa thiết bị khác
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
4653
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
- Khảo sát xây dựng (Điều 91 Nghị định 15/2021/NĐ-CP)
- Lập thiết kế quy hoạch xây dựng (Điều 92 Nghị định 15/2021/NĐ-CP)
- Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng (Điều 93 Nghị định 15/2021/NĐ-CP)
- Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng (Điều 94 Nghị định 15/2021/NĐ-CP)
- Tư vấn giám sát thi công xây dựng (Điều 96 Nghị định 15/2021/NĐ-CP)
- Kiểm định xây dựng (Điều 97 Nghị định 15/2021/NĐ-CP)
- Tư vấn quản lý chi phi đầu tư xây dựng (Điều 98 Nghị định 15/202UNĐ-CP)
- Tư vấn thiết kế, tư vấn thẩm định, tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy (Khoản 2, Điểm a Khoản 3, Khoản 5 Điều 41 Nghị định 136/2020/ND-CP)
- Giám sát thi công xây dựng công trình (Điểm đ, Khoản 4 Điều 89; Điều 9 Nghị định 15/2021/NĐ-CP)
- Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật: Cấp nước, thoát nước; Xử lý chất thải (Phụ lục VII, Điều 93 Nghị định 15/2021/NĐ-CP)
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
1391
|
Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
Chi tiết: không hoạt động tại trụ sở
|
|
1392
|
Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
|
|
1393
|
Sản xuất thảm, chăn, đệm
|
|
1399
|
Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
|
|
1410
|
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
Chi tiết: trừ trang phục từ da lông thú
|
|
1420
|
Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
Chi tiết: không hoạt động tại trụ sở
|
|
1430
|
Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
Chi tiết: trừ tẩy, nhuộm, hồ, in trên các sản phẩm vải sợi, dệt, may đan và không gia công hàng đã qua sử dụng, thuộc da, luyện cán cao su tại trụ sở
|
|
3240
|
Sản xuất đồ chơi, trò chơi
|
|
1311
|
Sản xuất sợi
Chi tiết: không tẩy, nhuộm, hồ, in và không gia công hàng đã qua sử dụng tại trụ sở
|
|
1312
|
Sản xuất vải dệt thoi
|
|
1313
|
Hoàn thiện sản phẩm dệt
|
|
1520
|
Sản xuất giày, dép
|
|
4641
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: trừ kinh doanh dược phẩm
|