|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
-(Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
(Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
(trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không)
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
(trừ môi giới bất động sản)
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
(Trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
|
|
8292
|
Dịch vụ đóng gói
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
(Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty đang kinh doanh)
(không bao gồm hoạt động đấu giá tài sản)
|
|
2220
|
Sản xuất sản phẩm từ plastic
(Trừ Sản xuất xốp cách nhiệt sử dụng ga R141b, sử dụng polyol trộn sẵn HCFC-141b).
|
|
2013
|
Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
(Trừ Sản xuất xốp cách nhiệt sử dụng ga R141b, sử dụng polyol trộn sẵn HCFC-141b)
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
(Trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi)
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Đối với xăng dầu: (Trừ bán buôn hóa chất, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dung đi săn hoặc thể thao và tiên khí; trừ buôn bán hóa chất tại trụ sở) (Không tồn trữ hóa chất).
Đối với phân bón, thuốc bảo vệ thực vật (Không bao gồm hóa chất cấm theo quy định của Luật đầu tư).
Đối với phế liệu, phế thải kim loại: (Không bao gồm bán buôn các loại phế liệu nhập khẩu gây ô nhiễm môi trường).
Đối với bán buôn hóa chất: (Trừ hóa chất sử dụng trong nông nghiệp)
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
(Không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
3319
|
Sửa chữa thiết bị khác
(Không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
(Không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|