|
8560
|
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
Chi tiết : Tư vấn giáo dục, tư vấn du học, tổ chức các chương trình trao đổi sinh viên (Điều 106 - Nghị định số 46/2017/NĐ-CP của Chính Phủ ngày 21/04/2017 quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục)
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm.
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết : Dịch thuật (trừ thanh toán hối phiếu, thông tin tỷ lệ lượng và tư vấn chứng khoán)
|
|
8219
|
Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết : Đào tạo ngoại ngữ (trừ dạy về tôn giáo; các trường của các tổ chức Đảng - Đoàn thể)
|
|
6619
|
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính, kế toán).
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
(trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp lý)
|
|
9639
|
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Tư vấn định cư nước ngoài (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp lý)
|