|
8121
|
Vệ sinh chung nhà cửa
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết: San lấp mặt bằng.
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, nông nghiệp, thủy lợi, bến cảng.
|
|
8130
|
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: Lắp đạt hệ thống điện, hệ thống phòng cháy chữa cháy, camera quan sát, thiết bị an ninh, lắp đặt hệ thống điện thoại, hệ thống âm thanh ánh sáng, xây đựng hệ thống điện và trạm biến áp đến 35KV ( không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở ( Doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền Nhà nước, không hoạt động thương mại theo NĐ 94/2017/NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước)
|
|
8129
|
Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
|
|
1622
|
Sản xuất đồ gỗ xây dựng
|
|
2511
|
Sản xuất các cấu kiện kim loại
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
Chi tiết:Bán buôn linh kiện điện tử; bán buôn thiết bị viễn thông, trang thiết bị và linh kiện ngành công nghệ thông tin.
|
|
6820
|
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
Chi tiết: - Tư vấn, môi giới bất động sản (trừ tư vấn mang tính pháp lý); - Quản lý bất động sản trên cơ sở phí hoặc hợp đồng; - Dịch vụ sàn giao dịch bất động sản.
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý, ký gửi hàng hóa.
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
Chi tiết: - Thi công hệ thống cấp thoát nước , thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy, lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hóa không khí (trừ lắp đặt các thiết bị lạnh( thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, ,máy điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lịch vực chế biến thủy hải sản)
|
|
3319
|
Sửa chữa thiết bị khác
Chi tiết: Sửa chữa thiết bị văn phòng, thiết bị viễn thông, trang thiết bị và linh kiện ngành công nghệ thông tin
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn mỹ phẩm, kim khí điện máy, điện lạnh, văn phòng phẩm, hàng trang trí nội thất.
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4511
|
Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: Lắp đặt trang thiết bị dạy và học, hệ thống chống sét, hệ thống an ninh cho các công trình xây dựng, hệ thống camera quan sát (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở).
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: - Khảo sát thiết kế công trình. -Thiết kế trang trí nội ngoại thất công trình. -Lập quy hoạch xây dựng chi tiết. -khảo sát xây dựng: khảo sát địa hình, địa chất thủy văn, môi trường, địa vật lý. -Thiết kế quy hoạch kỹ thuật, lập tổng dự toán và dự toán các công trình xây dựng. -Nhận tổng thấu và quản lý các dự án theo điều lệ quản lý đầu tư và xây dựng. - giám sát kỹ thuật xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi.- Kiểm định chất lượng công trình xây dựng. - Xác định hiện trạng, đánh giá nguyên nhân sự cố các công trình dân dụng và công nghiệp. -Thiết kế công trình cấp thoát nước. - Thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị. - Lập dự án đầu tư xây dựng công trình. - Chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn chịu lực.- Chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng. - Kiểm định chất lượng công trình xây dựng. -thiết kế kiến trúc công trình. - Thiết kế ngoại thất công trình. - Thiết kế quy hoạch xây dựng. - Thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị. - Thiết kế cấp -thoát nước công trình xây dựng. Thiết kế hệ thống điện công trình dân dụng và công nghiệp.; - Thẩm tra thiết kế hệ thống điện công trình dân dụng và công nghiệp; - Giám sát công tác xây dựnghệ thống cấp thoát nước công trình dân dụng- công nghiệp; Giám sát thi cồng xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp: lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình. - Thiết kế phòng cháy- chữa cháy công trình dân dụng & công nghiệp. - Thiết kế lắp đặt hệ thống xử lý môi trường và cấp thoát nước. - Thẩm tra thiết kế phòng cháy - chữa cháy công trình dân dụng và công nghiệp; thiết kế lắp đặt hệ thống xử lý môi trường và cấp thoát nước. -Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình dân dụng- công nghiệp. Thẩm tra dự án đầu tư, nghiên cứu tiền khả thi, nghiên cứu khả thi. Thiết kế kỹ thuật thi công công trình dân dụng, công nghiệp; tổng dự toán. Thẩm tra thiết kế công trình, thẩm tra dự toán
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Hoạt động trang trí nội - ngoại thất
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
|
|
6920
|
Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế
Chi tiết: Đại lý thuế; dịch vụ kế toán; dịch vụ làm thủ tục về thuế
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết: Tư vấn đấu thầu các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, thủy lợi, nông nghiệp, giao thông, bến cảng. Quản lý dự án các công trình xây dựng (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật)
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
Chi tiết: cho thuê xe ô tô
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: cho thuê thiết bị xây dựng
|
|
4931
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
|
|
6209
|
Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
Chi tiết: lắp đặt, chuyển giao công nghệ hệ thống mạng máy tính ( không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Chi tiết: khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, nhà nghỉ du lịch, nhà ở có phòng cho khách du lịch thuê.
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: Buôn bán sắt ,thép
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: - Dịch vụ đại lý, giao nhận vận chuyển
- Logistics
- Hoạt động của các đại lý bán vé máy bay;
- Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan;
(trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải hàng không)
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Buôn bán vật liệu xây dựng
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
(trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: - Bán buôn máy móc;
- Bán buôn thiết bị văn phòng.
- Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện,dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện)
|