|
6209
|
Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
Chi tiết: Lắp đặt hệ thống mạng máy tính (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). Dịch vụ giám sát an toàn thông tin mạng; Dịch vụ tư vấn an toàn thông tin mạng; Dịch vụ ứng cứu sự cố an toàn thông tin mạng; Dịch vụ khôi phục dữ liệu; Dịch vụ kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin mạng; Dịch vụ bảo mật thông tin không sử dụng mật mã dân sự.
|
|
3313
|
Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
Chi tiết: Sửa chữa, bảo trì thiết bị tin học-viễn thông (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện).
|
|
3314
|
Sửa chữa thiết bị điện
Chi tiết: Sửa chữa, bảo trì thiết bị điện (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện).
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
Chi tiết: Lắp đặt, bảo trì các hệ thống máy móc, thiết bị điện - điện tử - tin học - viễn thông. Lắp đặt thiết bị phát thanh, truyền hình.
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
Chi tiết: Bán buôn thiết bị tin học, thiết bị an toàn tin học, phần mềm tin học. Bán buôn sản phẩm kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin mạng; Bán buôn Sản phẩm giám sát an toàn thông tin mạng; Bán buôn Sản phẩm chống tấn công, xâm nhập thông tin mạng.
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
Chi tiết: Bán buôn thiết điện tử, viễn thông; thiết bị an toàn điện tử, viễn thông (đối với bán buôn thiết bị viễn thông phải thực hiện theo quy định của pháp luật). Bán buôn thiết bị phát thanh, truyền hình
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn thiết bị điện, thiết bị an toàn điện
|
|
9511
|
Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi
Chi tiết: Sửa chữa, bảo trì thiết bị tin học-viễn thông (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện).
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
chi tiết: Tư vấn giải pháp lĩnh vực phát thanh, truyền hình. Tư vấn giải pháp kỹ thuật các loại máy trả tiền tự động, máy thanh toán tiền mặt, máy gửi tiền mặt. (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp lý).
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Tư vấn tư vấn chuyển giao sở hữu trí tuệ và công nghệ. Chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực trí tuệ nhân tạo. (trừ Hoạt động của những nhà báo độc lập; Hoạt động đánh giá trừ bất động sản và bảo hiểm (cho đồ cổ, đồ trang sức); Thanh toán hối phiếu và thông tin tỷ lệ lượng; Tư vấn chứng khoán; tư vấn kế toán, tài chính, pháp lý)
|
|
6190
|
Hoạt động viễn thông khác
Chi tiết: Cung cấp dịch vụ internet (không hoạt động tại trụ sở). Kinh doanh dịch vụ viễn thông: cung cấp phương tiện truyền dữ liệu, dịch vụ truyền số liệu, dịch vụ kênh thuê riêng, dịch vụ mạng riêng ảo, truyền âm thanh, hình ảnh. Kinh doanh dịch vụ truy cập internet
|
|
6201
|
Lập trình máy vi tính
|
|
6202
|
Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
|
|
6311
|
Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan
|
|
6312
|
Cổng thông tin
chi tiết: Thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
Chi tiết: Sửa chữa, bảo trì các hệ thống máy móc (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện).
|
|
5820
|
Xuất bản phần mềm
|
|
6110
|
Hoạt động viễn thông có dây
|
|
6120
|
Hoạt động viễn thông không dây
|