|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết:
- Sắp xếp hoặc tổ chức các hoạt động vận tải đường sắt, đường bộ, đường biển, đường hàng không.
- Hoạt động tư vấn logistics.
- Lập kế hoạch, tổ chức/thiết kế và hỗ trợ hoạt động vận tải, kho bãi và phân phối hàng hóa.
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
Chi tiết:
- Xếp dỡ hàng hóa (Trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không)
- Nâng, hạ Container
|
|
5225
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
(trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)
|
|
4679
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
|
|
5231
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa
- Dịch vụ đại lý vận tải hàng hóa.
- Hoạt động đại lý làm thủ tục hải quan.
- Dịch vụ đại lý tàu biển.
- Giao nhận vận tải hàng hóa xuất nhập khẩu.
- Các dịch vụ trung gian khác có liên quan đến vận tải hàng hóa.
|
|
9531
|
Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác
|
|
3319
|
Sửa chữa thiết bị khác
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết:
- Cho thuê container
|
|
3311
|
Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
|
|
9540
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, đồ dùng cá nhân và gia đình, ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
|
|
4661
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
(trừ hóa lỏng khí để vận chuyển).
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
5222
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
|