|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn, xuất nhập khẩu rau, củ, quả, thủy hải sản
|
|
1030
|
Chế biến và bảo quản rau quả
Chi tiết: Chế biến sữa dừa, nước chanh dây, xoài ngâm, sầu riêng
|
|
1079
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất cơm dừa, nước cốt dừa, sầu riêng
|
|
1311
|
Sản xuất sợi
|
|
2023
|
Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
(trừ sản xuất và tồn trữ hóa chất tại trụ sở)
|
|
3290
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
(trừ tái chế phế thải, luyện cán cao su, trừ sản xuất xốp cách nhiệt sử dụng ga R141b)(trừ sản xuất ống nhựa tại trụ sở)
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: Bán buôn, xuất nhập khẩu cơm dừa, trái dừa, cám dừa, sầu riêng
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn, xuất nhập khẩu chỉ xơ dừa, mụn dừa, thảm xơ dừa
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
(trừ bán buôn bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán buôn hóa chất tại trụ sở).
|
|
2030
|
Sản xuất sợi nhân tạo
|
|
4633
|
Bán buôn đồ uống
|
|
4661
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
(trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG và dầu nhớt cặn)
|
|
1020
|
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
Chi tiết: Chế biến cá, tôm (Địa điểm sản xuất phải phù hợp quy hoạch của ngành, địa phương, phải đảm bảo đủ điều kiện theo quy định của Luật Thủy sản và Luật bảo vệ môi trường)
|