|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
(không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở).
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
(không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở).
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết:
- Thiết kế và thi công trang trí nội ngoại thất;
- Thiết kế đồ hoạ; (trừ thiết kế công trình xây dựng).
|
|
3101
|
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
3102
|
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại
|
|
3109
|
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
3314
|
Sửa chữa thiết bị điện
(không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở).
|
|
4679
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn lò nướng, lò luyện và lò nung.
|
|
4641
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
Chi tiết: Bán buôn thảm, đệm, chăn, màn, rèm, ga trải giường, gối và hàng dệt khác
|
|
8129
|
Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
|
|
8130
|
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
|
|
4672
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: Bán buôn sắt, thép
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
(không hoạt động tại trụ sở).
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
(không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở).
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
2815
|
Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung
(không hoạt động tại trụ sở).
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn dụng cụ y tế; Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự.
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
(không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở và lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản)
|
|
2750
|
Sản xuất đồ điện dân dụng
(không hoạt động tại trụ sở).
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý, môi giới hàng hóa. (trừ đấu giá tài sản)
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
Chi tiết: Xây lắp trạm biến điện, đường dây trung hạ thế đến 110 KV, hệ thống đèn chiếu sáng công cộng, các công trình điện khác
(Doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền nhà nước trong hoạt động thương mại theo Nghị định 94/2017/NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước)
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
8121
|
Vệ sinh chung nhà cửa
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
- Thiết kế nội ngoại thất công trình;
- Thẩm tra thiết kế nội ngoại thất công trình;
- Thiết kế kết cấu công trình cầu, đường bộ;
- Thẩm tra thiết kế kết cấu công trình cầu, đường bộ;
- Thiết kế công trình thủy lợi, thủy điện;
- Thẩm tra thiết kế công trình thủy lợi, thủy điện;
- Thiết kế công trình hạ tầng kĩ thuật;
- Thẩm tra thiết kế công trình hạ tầng kĩ thuật;
- Thiết kế xây dựng công trình cấp- thoát nước;
- Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình cấp- thoát nước;
- Thiết kế kết cấu công trình xây dựng Dân dụng và Công nghiệp;
- Thẩm tra thiết kế kết cấu công trình xây dựng Dân dụng và Công nghiệp;
- Thiết kế kiến trúc công trình;
- Thẩm tra thiết kế kiến trúc công trình;
- Thiết kế quy hoạch xây dựng;
- Thẩm tra thiết kế quy hoạch xây dựng;
- Thiết kế xây dựng công trình giao thông;
- Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình giao thông;
- Thiết kế xây dựng công trình cơ điện;
- Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình cơ điện;
- Thiết kế cấp nhiệt;
- Thẩm tra thiết kế cấp nhiệt;
- Thiết kế hệ thống điều hoà không khí, thông gió;
- Thẩm tra thiết kế hệ thống điều hoà không khí, thông gió;
- Thiết kế phòng cháy chữa cháy;
- Thẩm tra thiết kế phòng cháy chữa cháy;
- Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình;
- Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình Dân dụng và Công nghiệp;
- Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình Cầu đường bộ;
- Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình thủy lợi;
- Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình Cấp thoát nước;
- Khảo sát địa hình;
- Khảo sát địa chất;
- Tư vấn xây dựng.
|
|
4673
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|