|
2610
|
Sản xuất linh kiện điện tử
|
|
2640
|
Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
|
|
2732
|
Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán buôn (không lập cơ sở bán buôn) máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện, đèn điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); Thiết bị thuỷ lực, máy nén khí, máy cơ khí, thiết bị phòng cháy, chữa cháy, thiết bị bảo hộ lao động; máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày; máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi); máy móc, thiết bị y tế; phụ tùng hóa học, phụ tùng bao bì, thiết bị cơ khí; phụ tùng máy phục vụ ngành điện dân dụng, điện tử, điện lạnh, điện công nghiệp và các hàng hóa khác không thuộc danh mục cấm phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên (CPC 622)
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán lẻ (không lập cơ sở bán lẻ) đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện, đèn LED; bột lưu huỳnh; hóa chất tẩy rửa công nghiệp hóa chất thông thường (không bao gồm hóa chất bị cấm theo quy định của Luật Đầu tư); các sản phẩm làm từ nhựa, các loại dây buộc, dây nilon, dây đai nhựa, dây rút nhựa; phụ liệu phục vụ sản xuất máy móc; máy móc, thiết bị y tế; phụ tùng hóa học, phụ tùng bao bì, thiết bị cơ khí; phụ tùng máy phục vụ ngành điện dân dụng, điện tử, điện lạnh, điện công nghiệp và các hàng hóa khác không thuộc danh mục cấm phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên (CPC 631)
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu các hàng hóa khác không thuộc danh mục cấm phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
Chi tiết: Công tác hoàn thiện công trình nhà cao tầng (CPC 517); Công tác hoàn thiện lắp đặt (CPC 516)
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
(CPC 633)
|
|
3290
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
(trừ mặt hàng nhà nước cấm) Chi tiết: Sản xuất trang phục bảo hộ cho người trên mọi chất liệu; Sản xuất trang phục bảo hộ cho động vật trên mọi chất liệu; Sản xuất các loại mũ, nón, găng tay, bảo hộ trên mọi chất liệu cho người; Sản xuất các loại mũ, nón, găng tay, bảo hộ trên mọi chất liệu cho động vật;
|
|
1410
|
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
(trừ trang phục từ da lông thú)
Chi tiết: Sản xuất trang phục bảo hộ cho người; Sản xuất trang phục bảo hộ cho động vật;
|