|
1410
|
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
|
|
1399
|
Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Thực hiện quyền phân phối bán buôn (không thành lập cơ sở bán buôn) nguyên phụ liệu may mặc và giày dép, cao su, hạt nhựa, phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại (không hoạt động tại trụ sở), hóa chất sử dụng trong lĩnh vực công nghiệp (không tồn trữ hóa chất), giấy, nguyên liệu ngành in, giấy in, giấy nhám, giấy trang trí, giấy làm bao bì (CPC 622)
|
|
2220
|
Sản xuất sản phẩm từ plastic
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu các hàng hóa không thuộc danh mục cấm phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên.
|
|
3240
|
Sản xuất đồ chơi, trò chơi
(không bao gồm hoạt động Nhà nước cấm)
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: Dịch vụ vận tải hàng hóa bằng đường bộ (100 % lái xe của liên doanh là công dân Việt Nam), (CPC 7123)
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán buôn (không thành lập cơ sở bán buôn) thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông (CPC 622)
|
|
3830
|
Tái chế phế liệu
Chi tiết : Chế biến các loại phế liệu từ kim loại và phi kim loại thành dạng nguyên liệu thô, sản phẩm thô có thể sử dụng lại.
|
|
5012
|
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
(CPC 7212)
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: Dịch vụ đại lý, giao nhận vận chuyển hàng hóa, Logistics (CPC 748)
|
|
5320
|
Chuyển phát
Chi tiết: Chuyển phát các hàng hóa không thuộc danh mục cấm chuyển phát theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên (CPC 7512)
|
|
4641
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán buôn (không thành lập cơ sở bán buôn) vải, hàng may mặc, giày dép (CPC 622)
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán buôn (không thành lập cơ sở bán buôn) sắt, thép, nhôm, (CPC 622)
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán buôn (không thành lập cơ sở bán buôn) máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (CPC 622)
|
|
4653
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán buôn (không thành lập cơ sở bán buôn) máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp (CPC 622)
|