|
3319
|
Sửa chữa thiết bị khác
chi tiết: Sửa chữa thiết bị cứu sinh, thiết bị cứu hỏa, xuồng, bè cứu sinh, hệ thống chữa cháy
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị, dụng cụ chữa cháy, cứu sinh cứu hộ. Bán buôn các loại máy bơm chữa cháy; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
9512
|
Sửa chữa thiết bị liên lạc
|
|
3290
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
chi tiết: sản xuất thiết bị hàng hải, thiết bị cứu sinh - cứu hỏa
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
chi tiết: Bán buôn sắt, thép
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết: Kiểm tra đo đếm đánh giá tình trạng kỹ thuật các hệ thống phòng cháy chữa cháy hệ thống chống sét hệ thống điện động lực
|
|
7729
|
Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác
Chi tiết: Cho thuê thiết bị điện, đồ gia dụng, máy đo khí
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị ngành điện tử viễn thông, hàng hải, thiết bị đo đạc địa chính.
|
|
9521
|
Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý, môi giới hàng hóa (không bao gồm đại lý chứng khoán, đại lý bảo hiểm, môi giới chứng khoán, môi giới bảo hiểm, môi giới tài chính, môi giới bất động sản, đấu giá tài sản, đấu giá hàng hoá) (trừ hàng hóa cấm đầu tư kinh doanh)
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Tư vấn chuyển giao công nghệ phòng cháy chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ. Hoạt động tư vấn huấn luyện, hướng dẫn về nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy Dịch vụ khoa học kỹ thuật trong lĩnh vực điện tử, tin học. Dịch vụ khoa học kỹ thuật trong lĩnh vực điện tử, tin học.
|
|
8129
|
Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
Chi tiết: Dịch vụ vệ sinh tàu biển
|
|
3313
|
Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
chi tiết: Sửa chữa thiết bị điện tử hàng hải
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: Lắp đặt hệ thống chống cháy, xuồng, phao cứu sinh, thiết bị an toàn; Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
3311
|
Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
|
|
3314
|
Sửa chữa thiết bị điện
|
|
3315
|
Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
(trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản)
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
5022
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thiết kế công trình dân dụng, công nghiệp; Thiết kế nội ngoại thất công trình; Thiết kế hệ thống điện dân dụng và công nghiệp; Tư vấn thiết kế hệ thống phòng cháy và chữa cháy công trình xây dựng; Tư vấn, giám sát về phòng cháy, chữa cháy; Thiết kế hệ thống phòng cháy và chữa cháy công trình dân dụng và công nghiệp; Giám sát thi công hệ thống phòng cháy và chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ. Thiết kế kiến trúc công trình; Thiết kế tổng mặt bằng xây dựng công trình; Giám sát lắp đặt thiết bị công trình và thiết bị công nghệ hệ thống phòng cháy chữa cháy công trình xây dựng; Tư vấn lập dự án đầu tư xây dựng công trình ( không bao gồm lập dự toán, tổng dự toán và chi phí đầu tư xây dựng công trình); Tư vấn thẩm định, tư vấn kiểm tra, kiểm định kỹ thuật về phòng cháy và chữa cháy.
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|
|
2511
|
Sản xuất các cấu kiện kim loại
|
|
2591
|
Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
|