|
8523
|
Giáo dục trung học phổ thông
|
|
4929
|
Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác
|
|
4931
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
|
|
5011
|
Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
|
|
5021
|
Vận tải hành khách đường thủy nội địa
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
5222
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
|
|
5225
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Bao gồm: Tư vấn chính sách nguồn nhân lực
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Bao gồm: Khách sạn; Biệt thự hoặc căn hộ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày; Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày; Nhà trọ, phòng trọ và các cơ sở lưu trú ngắn ngày tương tự
|
|
5590
|
Cơ sở lưu trú khác
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
|
|
5630
|
Dịch vụ phục vụ đồ uống
|
|
5621
|
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
|
|
5629
|
Dịch vụ ăn uống khác
|
|
8551
|
Giáo dục thể thao và giải trí
|
|
8552
|
Giáo dục văn hóa nghệ thuật
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Bao gồm: Hoạt động đào tạo dạy nghề, chuyên môn dưới 3 tháng, dạy học cho người trưởng thành không cấp văn bằng chứng chỉ; Đào tạo ngoại ngữ và tin học; Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng; Bồi dưỡng kiến thức: âm nhạc, mỹ thuật; Đào tạo kỹ năng đàm thoại, nói trước công chúng; Bồi dưỡng và đào tạo kỹ năng sống; Giáo dục định hướng và cấp chứng chỉ cho người lao động trước khi đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài; Đào tạo, huấn luyện thuyền viên hàng hải
|
|
8560
|
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
Bao gồm: Dịch vụ tư vấn du học; Tư vấn tuyển sinh, liên kết đào tạo
|
|
8531
|
Đào tạo sơ cấp
Bao gồm: Hoạt động kỹ thuật và dạy nghề sơ cấp
|
|
8532
|
Đào tạo trung cấp
Bao gồm: Hoạt động kỹ thuật và dạy nghề trung cấp
|
|
8533
|
Đào tạo cao đẳng
Bao gồm: Hoạt động kỹ thuật và dạy nghề ở cấp cao đẳng
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Bao gồm: Bao gồm: Dịch vụ đại lý tàu biển và dịch vụ đại lý vận tải đường biển; Dịch vụ logistics, môi giới thuê tàu biển (không bao gồm thuỷ thủ đoàn); Dịch vụ giao nhận hàng hóa, khai thuê hải quan, nâng cẩu hàng hóa; Dịch vụ cung ứng tàu biển: cung ứng hàng hoá, thực phẩm cho tàu; Dịch vụ quản lý tàu biển; Bao gói hàng hóa vận chuyển; Vận tải đa phương thức quốc tế và vận tải đa phương thức nội địa
Không bao gồm vận tải hàng không, cảng hàng không, và các dich vụ vận tải hàng không
|
|
7810
|
Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
Không bao gồm tư vấn, môi giới lao động cho các tổ chức có chức năng xuất khẩu lao động
|
|
7820
|
Cung ứng lao động tạm thời
Bao gồm: Cho thuê lại lao động
Không bao gồm cung ứng lao động tạm thời cho các tổ chức có chức năng xuất khẩu lao động
|
|
8521
|
Giáo dục tiểu học
|
|
8522
|
Giáo dục trung học cơ sở
|
|
7830
|
Cung ứng và quản lý nguồn lao động
Bao gồm: Cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước; Cung ứng thuyền viên hàng hải; Cho thuê lại lao động
Không bao gồm cung ứng lao động cho các tổ chức có chức năng xuất khẩu lao động; Không bao gồm cung ứng và quản lý nguồn lao động đi làm việc ở nước ngoài
|
|
4921
|
Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành
|
|
4922
|
Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh
|