|
1702
|
Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
Chi tiết: Sản xuất gia công bìa carton, thùng giấy, hộp màu, ke lót màu, tem mác, bao bì từ giấy và bìa bao gồm công đoạn in;
|
|
2220
|
Sản xuất sản phẩm từ plastic
Chi tiết: Sản xuất gia công bao bì, túi nilon, màng quấn, băng dính OPP, băng dính hai mặt, khay và hộp nhựa, miếng dán bảo vệ từ plastic bao gồm công đoạn in;
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán buôn (không thành lập cơ sở bán buôn) bao bì, túi nilon, màng quấn, băng dính OPP, băng dính hai mặt, khay và hộp nhựa, miếng dán bảo vệ từ Plastic; Bìa carton, thùng giấy, hộp màu, ke lót màu, tem mác, bao bì từ giấy và bìa các hàng hoá theo quy định của pháp luật (CPC 622); Tơ, xơ, sợi dệt; Phụ liệu may mặc
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Thực hiện quyền xuất nhập khẩu các hàng hóa theo quy định của pháp luật
|
|
1430
|
Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
Chi tiết: Sản xuất gia công hàng dệt kim
|
|
1410
|
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
|
|
1512
|
Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
Chi tiết: Sản xuất túi vải
|
|
4641
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán buôn (không thành lập cơ sở bán buôn) vải (CPC 621,622)
|