|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
(không bao gồm các mặt hàng Nhà nước cấm)
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết : Bán buôn vali, cặp , túi , ví , hàng da và giả da khác , bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; bán buôn hàng gốm ,sứ , thủy tinh; Bán buôn đồ điện gia dụng , đèn và bộ đèn điện; Bán buôn giường, tủ , bàn , ghế và đồ nội thất tương tự; Bán buôn sách , báo , tạp chí , văn phòng phẩm ; Bán buôn dụng cụ thể dục thể thao ( Không bao gồm súng thể thao ) , đồ nhựa gia dụng , đồ chơi
( trừ đồ chơi, trò chơi nguy hiểm, đồ chơi, trò chơi có hại tới giáo dục nhân cách và sức khỏe của trẻ em hoặc tới an ninh, trật tự an toàn xã hội)
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
(trừ đấu giá hàng hoá, đại lý chứng khoán, bảo hiểm, môi giới tài chính, bất động sản, chứng khoán, trừ hàng hoá bị cấm đầu tư kinh doanh)
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
( không bao gồm vàng miếng)
|
|
4719
|
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
(trừ mặt hàng nhà nước cấm)
|
|
4759
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4799
|
Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán lẻ máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; Bán lẻ máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) dùng trong công nghiệp và dân dụng; Bán lẻ máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày; Bán lẻ máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi); Bán lẻ máy móc, thiết bị y tế; Bán lẻ máy móc, thiết bị và phụ tùng máy công nghiệp; Bán lẻ máy móc, thiết bị, dây chuyền sản xuất; Bán lẻ thiết bị thuỷ lực, máy nén khí, máy cơ khí, thiết bị phòng cháy chữa cháy ,(trừ hoạt động đấu giá tài sản)
( không bao gồm các mặt hàng Nhà nước cấm)
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Khảo sát địa hình; Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình công nghiệp năng lượng(đường dây và trạm biến áp); Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình: nhà công nghiệp; nhà để ở và nhà không để ở;Tư vấn giám sát thi công: nhà công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật (trừ công trình xử lý chất thải rắn); Thiết kế hệ thống điện, thiết kế máy móc và thiết bị, thiết kế dây chuyền sản xuất
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
|
|
7211
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
|
|
7212
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn hóa chất công nghiệp như : anilin, mực in, tinh dầu , khí công nghiệp, keo hóa học, chất màu , nhựa tổng hợp, methanol, parafil, dầu thơm và hương liệu, sô đa, muối công nghiệp , axit và lưu huỳnh (không bao gồm các mặt hàng Nhà nước cấm)
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Tư vấn về công nghệ mới trong lĩnh vực kỹ thuật điện, tự động hóa, thuỷ lực, khí nén, cơ khí
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
(Không bao gồm mặt hàng Nhà nước cấm)
|
|
8129
|
Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
|
|
9511
|
Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi
|
|
9521
|
Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: Dịch vụ giao nhận hàng hóa; Dịch vụ kiểm đếm hàng hóa; Dịch vụ đại lý tàu biển; Dịch vụ đại lý vận tải đường biển; Dịch vụ khai thuê hải quan,
(trừ các hoạt động Nhà nước cấm)
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Dịch vụ xuất nhập khẩu hàng hóa
|
|
3811
|
Thu gom rác thải không độc hại
|
|
3812
|
Thu gom rác thải độc hại
|
|
3830
|
Tái chế phế liệu
|
|
3821
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
|
|
3822
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
|
|
2817
|
Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
|
|
2821
|
Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
|
|
2824
|
Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
|
|
2826
|
Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
|
|
3313
|
Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
|
|
3314
|
Sửa chữa thiết bị điện
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|