|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông (cầu, đường bộ). Giám sát xây dựng dân dụng công nghiệp. Giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình công ích. Giám sát xây dựng công trình nông nghiệp pháp triển nông thôn. Giám sát thi công lắp đặt thiết bị PCCC. Giám sát an toàn lao động. Thiết kế công trình giao thông (cầu, đường bộ). Thiết kế công trình dân dụng công nghiệp. Thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình công ích. Thiết kế công trình nông nghiệp pháp triển nông thôn. Thiết kế công trình lắp đặt thiết bị PCCC. Thiết kế quy hoạch xây dựng. Thiết kế khảo sát địa hình, khảo sát địa chất, địa chất thủy văn các công trình xây dựng.
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại, cao su phế liệu, nhựa phế liệu (không bao gồm bán buôn các loại phế liệu nhập khẩu gây ô nhiễm môi trường)
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
5222
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
|
|
5022
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
|
|
5012
|
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Dịch vụ xuất nhập khẩu hàng hóa
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết: San lấp mặt bằng
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Tre, nứa, gỗ cây, gỗ chế biến, xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi, thạch cao, kính xây dựng, sơn, vécni, gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh, đồ ngũ kim, hàng kim khí, nguyên liệu tro bay để sản xuất gạch không nung và làm phụ gia bê tông
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
|
|
2391
|
Sản xuất sản phẩm chịu lửa
Chi tiết: Sản xuất tro bay nguyên liệu để sản xuất gạch không nung và làm phụ gia bê tông. Sản xuất tro bay từ nguyên liệu tro xỉ nhiệt điện thải ra
|
|
2392
|
Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
|
|
3830
|
Tái chế phế liệu
Chi tiết: Tái chế phế liệu kim loại. Tái chế phế liệu phi kim loại. Phá dỡ tàu cũ. Tái chế cao su phế liệu, nhựa phế liệu thành dầu FO-R
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: Dịch vụ đại lý vận tải đường biển. Dịch vụ đại lý tàu biển (bao gồm cung ứng tàu biển) và vận tải biển. Dịch vụ giao nhận, kiểm đếm, bao gói hàng hóa. Dịch vụ khai thuê hải quan. Dịch vụ môi giới thuê tàu biển (không bao gồm thủy thủ đoàn). Dịch vụ logistics. Dịch vụ vận tải đa phương thức (không bao gồm kinh doanh vận tải hàng không và hoạt động hàng không chung)
|
|
4661
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Chi tiết: Nhựa đường, than đá và nhiên liệu rắn khác, dầu thô, xăng dầu, khí đốt và các sản phẩm liên quan
|
|
5221
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt
|
|
5225
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: Quặng kim loại, kim loại, sắt, thép, gang
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: Lắp đặt hệ thống điện, hệ thống đèn chiếu sáng, hệ thống thiết bị phòng cháy, chữa cháy, báo cháy, báo động, thiết bị chống trộm, camera quan sát. Lắp đặt đường dây và trạm biến áp đến 35 KV
|
|
7310
|
Quảng cáo
(không bao gồm quảng cáo thuốc lá)
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Công trình dân dụng, cơ sở hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, cơ sở hạ tầng khu đô thị
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
Chi tiết: Xây dựng công trình thuỷ lợi
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
Chi tiết: Xây dựng công trình cầu cống, đê điều
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|