|
1702
|
Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
Chi tiết: Sản xuất và gia công giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa: giấy miếng, giấy nhăn, thùng giấy, hộp giấy, túi giấy dùng cho sản phẩm điện tử, đồ gia dụng, thực phẩm, đồ uống, trang phục, giày dép, đồ chơi, hàng tiêu dùng, mỹ phẩm, hàng hóa xa xỉ.
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán buôn (không thành lập cơ sở bán buôn) các hàng hóa có mã HS code như sau: 3506; 3919; 3923; 3926; 4808; 4809; 4810; 4811; 4817; 4819; 4820; 4821; 4823; 4910; 4911.
|
|
1811
|
In ấn
Chi tiết: In ấn bao bì thùng giấy, hộp giấy, túi giấy, các loại bao bì khác, tem nhãn sản phẩm và các loại tài liệu hướng dẫn dùng cho sản phẩm điện tử, đồ gia dụng, thực phẩm, đồ uống, trang phục, giày dép, đồ chơi, hàng tiêu dùng, mỹ phẩm, hàng hóa xa xỉ.
|
|
2220
|
Sản xuất sản phẩm từ plastic
Chi tiết: Sản xuất và gia công tấm nhựa, bao bì từ nhựa PVC, PET, EVA, EPE, PU, Foam material, PP, OPP, PE, XPE, EPS, PUR giấy nhựa và các loại nhựa khác.
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán buôn (không thành lập cơ sở bán buôn) các mặt hàng không bị Nhà nước cấm theo quy định của pháp luật.
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu các hàng hóa theo quy định của pháp luật
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết: Hoạt động tư vấn quản lý (không bao gồm tư vấn tài chính, thuế, kiểm toán, kế toán, bất động sản, chứng khoán, bảo hiểm, dịch vụ trọng tài và hòa giải đối với các tranh chấp thương mại giữa các thương nhân)
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết: Dịch vụ phân tích và kiểm định kỹ thuật, dịch vụ tư vấn kỹ thuật (ngoại trừ việc kiểm định và cấp giấy chứng nhận cho phương tiện vận tải)
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Dịch vụ đại lý hoa hồng (không bao gồm đại lý bảo hiểm, chứng khoán)
|