|
2610
|
Sản xuất linh kiện điện tử
Chi tiết: Sản xuất linh kiện điện tử, linh kiện cho vỏ điện thoại di động, linh kiện điện, điện tử và điện dân dụng
|
|
2640
|
Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
|
|
3290
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất miếng đệm, tấm đệm, tấm tản nhiệt dùng để lót, đệm, chống thống, giảm chấn, dẫn nhiệt, cách nhiệt, cách điện, bảo vệ màn hình điện thoại di động và các thiết bị điện tử và điện dân dụng
|
|
2750
|
Sản xuất đồ điện dân dụng
|
|
2790
|
Sản xuất thiết bị điện khác
|
|
2220
|
Sản xuất sản phẩm từ plastic
Chi tiết: Sản xuất bao bì từ plastic; Sản xuất băng keo; Sản xuất ống, dải, cuộn dệt từ plastic; Sản xuất màng phim, băng dính trong suốt quang học, màng bảo vệ nilon có dính, màng polyester có dính
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Dịch vụ phân tích và kiểm định kỹ thuật (CPC 8676 ngoại trừ việc kiểm định và cấp giấy ch ứng nhận cho phương tiện vận tải)
|
|
8292
|
Dịch vụ đóng gói
Dịch vụ đóng gói (CPC 8760)
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu các hàng hoá khác không thuộc danh mục cấm phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Thực hiện quyền phân phối bán buôn (không thành lập cơ sở bán buôn) các hàng hoá khác không thuộc danh mục cấm phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên (CPC 622)
|