|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán buôn (không thành lập cơ sở bán buôn) các hàng hóa có mã HS: 4001, 4002, 4009, 4010, 4011, 4012, 4013, 4014, 4015, 4016, 40170020, 8461, 8462, 8463, 7208, 73201012, 76042110, 85399020, 68128040, 851310, 700420, 7007, 700490, 7324, 74182000, 7615, 761520, 68101100, 68128040, 84025450, 392620, 4203, 621710, 8451, 8444, 8447, 3210, 3922
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Thực hiện nhập khẩu, xuất khẩu các mặt hàng có mã HS: 4001, 4002, 4009, 4010, 4011, 4012, 4013, 4014, 4015, 4016, 40170020, 8461, 8462, 8463, 7208, 73201012, 76042110, 85399020, 68128040, 851310, 700420, 7007, 700490, 7324, 74182000, 7615, 761520, 68101100, 68128040, 84025450, 392620, 4203, 621710, 8451, 8444, 8447, 3210, 3922
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
Chi tiết: Lắp đặt máy móc, thiết bị và các sản phẩm mà công ty kinh doanh (không bao gồm máy móc và thiết bị khai thác mỏ và thiết bị dàn khoan; các thiết bị viễn thông, truyền hình và truyền thanh thương mại)
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
Chi tiết: Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng máy móc thiết bị (không bao gồm sửa chữa, bảo dưỡng tàu biển, máy bay hoặc các phương tiện và thiết bị vận tải khác)
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: Cho thuê máy móc và thiết bị khác (không bao gồm cho thuê máy móc và thiết bị khai thác mỏ và thiết bị dàn khoan; các thiết bị viễn thông, truyền hình và truyền thanh thương mại)
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán buôn (không thành lập cơ sở bán buôn) hóa chất thông thường (không bao gồm hóa chất cấm theo quy định của Luật đầu tư); Vật liệu thiết bị khác trong xây dựng và các hàng hóa khác không thuộc danh mục cấm phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên (CPC 622)
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: Dịch vụ mắc và lắp ráp điện (CPC 51641)
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
Chi tiết: Dịch vụ hàn và lắp đặt ống dẫn nước (CPC 56120); Dịch vụ sưởi ấm, thông gió và điều hòa không khí (CPC 5161)
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết:
- Lắp đặt khung nhà thép;
- Lắp đặt thang máy, cầu thang tự động, cửa tự động, cửa cuốn; hệ thống hút bụi, hệ thống âm thanh;
Dịch vụ lắp ráp và dựng các công trình được làm sẵn (CPC 514); Các dịch vụ lắp đặt khác (CPC 5169)
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
Chi tiết: Dịch vụ xây dựng đối với các công trình xây dựng (Đối với công trình xây dựng dân cư với 1 và 2 nhà ở; Đối với công trình xây dựng dân cư với nhiều nhà ở). (CPC 5121, 5122)
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
Chi tiết: Đối với các công trình xây dựng thương mại (CPC 5124); Đối với các công trình khách sạn, nhà hàng và các công trình tương tự (CPC 5126); Đối với công trình nhà công nghiệp (CPC 5123)
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
Chi tiết: Dịch vụ xây dựng đối với các thiết kế dân dụng (Đối với đường cao tốc (ngoại trừ đường cao tốc nền cao), đường phố, đường thông thường, đường sắt và đường băng trong sân bay; Đối vối cầu, đường cao tốc nền cao, đường hầm và đường ngầm) (CPC 5131, 5132)
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Dịch vụ xây dựng phục vụ thể thao và giải trí (CPC 5137); Các công tác thi công khác (CPC 511, 515, 518)
|