|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết: Thí nghiệm kiểm định chất lượng vật liệu xây dựng, chất lượng công trình xây dựng
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn bột giấy, nguyên liệu giấy và giấy phế liệu
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn giấy
|
|
3900
|
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); Bán buôn thiết bị phục vụ ngành khảo sát địa chất
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng
|
|
0710
|
Khai thác quặng sắt
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
|
|
3600
|
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
Chi tiết: Khai thác nước ngầm
|
|
3700
|
Thoát nước và xử lý nước thải
Chi tiết: Xử lý nước thải
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thiết kế hệ thống khai thác mỏ; Thiết kế tổng mặt bằng xây dựng công trình; thiết kế kiến trúc công trình; thiết kế nội ngoại thất công trình; Thiết kế điện cho các công trình xây dụng dân dụng và công nghiệp; Thiết kế sửa chữa cải tạo công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp; Thiết kế quy hoạch xây dựng; Thiết kế công trình thủy lợi; Thiết kế kết cấu công trình giao thông đường bộ, cầu hầm; Giám sát khảo sát địa chất công trình xây dựng, giám sát công trình đường bộ, cầu hầm; Khảo sát địa chất các công trình thủy lợi, thủy điện, giao thông, xây dựng; Khảo sát hiện trạng công trình và các công việc khảo sát khác phục vụ hoạt động xây dựng; Giám sát thi công xây dựng công trình điện cho các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp; Giám sát thi công xây dựng dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật; Tư vấn lập dự án đầu tư công trình xây dựng; Dịch vụ thẩm tra hồ sơ thiết kế công trình giao thông, công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp; Dịch vụ thẩm tra hồ sơ thiết kế công trình thủy lợi; Hoạt động đo đạc bản đồ; Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Tư vấn dịch vụ kỹ thuật và chuyển giao công nghệ xử lý môi trường; Dịch vụ lập đề án đánh giá tác động môi trường, lập cam kết bảo vệ môi trường, đề án bảo vệ môi trường; Dịch vụ lập đề án xả nước thải vào nguồn tiếp nhận, báo cáo quan trắc môi trường và lập hồ sơ liên quan đến lĩnh vực bảo vệ môi trường, tài nguyên nước
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: Bán buôn sắt, thép
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; Bán buôn xi măng (bao gồm phụ gia xi măng, clinker); Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; Bán buôn kính xây dựng; Bán buôn sơn, vécni; Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; Bán buôn đồ ngũ kim, hàng kim khí, tôn mạ mầu; Bán buôn cửa cuốn, khung nhôm, cửa nhôm kính, cửa nhựa lõi thép, cửa kính, lan can cầu thang kính, lan can cầu thang inox, cửa nhôm cuốn, cửa gỗ; Bán buôn ống, ống nối, ống dẫn, khớp nối, vòi, cút chữ T, ống cao su
|
|
1811
|
In ấn
|
|
1812
|
Dịch vụ liên quan đến in
|
|
1010
|
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
|
|
1020
|
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
|
|
1030
|
Chế biến và bảo quản rau quả
|