|
4100
|
Xây dựng nhà các loại
Chi tiết: Xây dựng nhà cho gia đình, nhà cao tầng; Xây dựng nhà dành cho các nhà máy, công trường, phân xưởng lắp ráp, bệnh viện, trường học, các khu văn phòng, khách sạn, cửa hàng, các dãy nhà hàng, cửa hàng ăn, kho hàng, nhà của sân bay, các khu thể thao trong nhà, gara bao gồm cả gara ngầm, các toà nhà dành cho tôn giáo, đình, chùa; Lắp ráp và ghép các cấu kiện xây dựng đúc sẵn tại hiện trường xây dựng; Tu sửa và cải tạo các khu nhà ở đã tồn tại
|
|
9000
|
Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí
Chi tiết: Hoạt động của các nhà điêu khắc, hoạ sỹ, thợ chạm khắc, sáng tác tranh và tác phẩm mỹ thuật; Phục chế các tác phẩm nghệ thuật
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thiết kế kiến trúc công trình; Thiết kế quy hoạch chi tiết các dự án xây dựng; Thiết kế nội ngoại thất công trình; Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp; Giám sát thi công tu bổ di tích; Thẩm tra hồ sơ thiết kế kiến trúc công trình; Thẩm tra hồ sơ thiết kế quy hoạch chi tiết các dự án xây dựng; Thẩm tra hồ sơ thiết kế nội ngoại thất công trình; Tư vấn lập hồ sơ mời thầu, hồ sơ dự thầu công trình xây dựng; lập quy hoạch di tích; lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế kỹ thuật tu bổ di tích; thiết kế tu bổ di tích
|
|
4220
|
|
|
4290
|
Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp, công trình ngầm công trình dân dụng, cơ sở hạ tầng khu công nghiệp, cơ sở hạ tầng khu đô thị
|
|
4210
|
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết: Quản lý dự án đầu tư xây dựng nhóm C
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Chi tiết: Xử lý nền móng công trình, đóng cọc khoan nhồi, đóng cọc bê tông; Hoạt động chống thấm, chống nứt các công trình; Nạo vét luồng lạch sông, cảng biển, hồ, luồng lạch, khoan cắt bê tông; Thi công tu bổ di tích
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: Lắp đặt nhà xưởng; Lắp dựng kết cấu thép
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
(Không bao gồm thiết kế điện, cơ điện công trình)
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
(Không bao gồm thiết kế cấp - thoát nước, thiết kế thông gió, điều hoà không khí)
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
(Không bao gồm vàng miếng)
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; Bán buôn xi măng; Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; Bán buôn kính xây dựng; Bán buôn sơn, vécni; Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; Bán buôn đồ ngũ kim, hàng kim khí, tôn mạ màu; Bán buôn nhựa tấm các loại, vách trần thạch cao, gỗ lát sàn, ốp tường, giấy dán tường
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị nông, lâm nghiệp; Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng; Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính)
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện)
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ đồ ngũ kim trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ sơn, màu, véc ni trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ kính xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát sỏi và vật liệu xây dựng khác trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
5022
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
|