|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
Chi tiết: Sửa chữa container; Sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị nâng hạ, tàu thủy, máy móc công nghiệp
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Tư vấn về môi trường. Tư vấn đánh giá rủi ro cho các dự án, công trình và các hoạt động liên quan. Thiết lập chương trình quản lý an toàn. Tư vấn xây dựng bảo vệ môi trường. Tư vấn lập các báo cáo đánh giá tác đông môi trường và cam kết bảo vệ môi trường. Tư vấn và thực hiện hoạt động quan trắc môi trường, hậu kiểm môi trường
|
|
7810
|
Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
(không bao gồm đấu giá hàng hóa)
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Chi tiết: Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho ngoại quan; Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho đông lạnh (trừ kho ngoại quan); Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho loại khác.
|
|
8110
|
Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
|
|
8121
|
Vệ sinh chung nhà cửa
|
|
8129
|
Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
Chi tiết: Dịch vụ diệt côn trùng, chống mối mọt (trừ dịch vụ xông hơi, khử trùng)
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
- Thiết kế kiến trúc công trình xây dựng;
- Thiết kế điện công trình xây dựng;
- Thiết kế cấp, thoát nước công trình xây dựng;
- Thiết kế quy hoạch xây dựng;
- Thiết kế công trình giao thông, công trình thuỷ điện, thuỷ lợi, hạ tầng kỹ thuật;
- Thiết kế kết cấu kiến trúc điện nước;
- Thiết kế, tư vấn xây dựng;
- Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng;
- Giám sát điện công trình xây dựng;
- Giám sát cấp, thoát nước công trình xây dựng;
- Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp;
- Giám sát xây dựng công trình giao thông, thuỷ lợi, dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật;
- Giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện, đường dây truyền tải và trạm biến áp đến 35KV
- Khảo sát địa hình, địa chất công trình;
- Tư vấn và thẩm tra dự án đầu tư xây dựng;
- Tư vấn quản lý thực hiện dự án;
- Tư vấn đấu thầu;
- Thiết kế cải tạo xe cơ giới đường bộ.
- Thiết kế máy móc, thiết bị và phụ tùng tàu thuỷ;
- Thiết kế máy móc, thiết bị và phụ tùng máy công nghiệp;
- Thiết kế các thiết bị nâng hạ và bốc xếp;
- Thiết kế công trình giao thông thuỷ;
- Thiết kế hệ thống phòng cháy chữa cháy công trình xây dựng;
- Thiết kế quy hoạch xây dựng;
- Giám sát lắp đặt công trình điện, khí;
- Hoạt động kiến trúc; Hoạt động đo đạc bản đồ; hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước.
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn hóa chất thông thường (không bao gồm hóa chất cấm theo quy định của Luật đầu tư); Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh; Bán buôn cao su; Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt; Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép; Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại (không bao gồm bán buôn các loại phế liệu nhập khẩu gây ô nhiễm môi trường)
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết: San lấp mặt bằng
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết:
- Dịch vụ giao nhận hàng hóa, khai thuê hải quan
- Dịch vụ kiểm đếm hàng hóa
- Dịch vụ nâng cẩu hàng hoá;
- Dịch vụ đại lý tàu biển;
- Dịch vụ đại lý vận tải đường biển
- Dịch vụ logistics
- Đại lý bán vé máy bay
|
|
5011
|
Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
|
|
5012
|
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
|
|
5021
|
Vận tải hành khách đường thủy nội địa
|
|
5022
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
|
|
3315
|
Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
3311
|
Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
|
|
3319
|
Sửa chữa thiết bị khác
|
|
3811
|
Thu gom rác thải không độc hại
|
|
3821
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
|
|
3830
|
Tái chế phế liệu
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị dùng trong mạch điện); Thiết bị thuỷ lực, máy nén khí, máy cơ khí, thiết bị phòng cháy, chữa cháy, thiết bị bảo hộ lao động; Bán buôn máy móc, thiết bị phụ tùng tàu thuỷ, máy móc, thiết bị hàng hải; Bán buôn các thiết bị vô tuyến điện, thiết bị cứu sinh, cứu hỏa và thiết bị điện của tàu thủy; Bán buôn các thiết bị thủy lực, neo, xích neo, thiết bị cẩu tời neo của tàu thủy
|
|
4530
|
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
|
|
4520
|
Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
(không hoạt động tại trụ sở)
Chi tiết:
- Thi công cải tạo xe cơ giới
- Lắp ráp các phương tiện cơ giới đường bộ, đóng mới thùng bệ xe chở khách, xe tải;
- Lắp ráp xe gắn máy dạng CKD và IKD
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|